élitism

[Mỹ]//ˈeɪlɪtɪzəm//
[Anh]//ˈeɪlɪtɪzəm//

Dịch

n. Niềm tin rằng một số người xứng đáng được đối xử đặc biệt hoặc có quyền kiểm soát vì sự ưu việt được cho là của họ về trí tuệ, địa vị xã hội hoặc của cải.; Một hệ thống hoặc thực hành mà quyền lực và đặc quyền được nắm giữ bởi một nhóm thiểu số tinh hoa.; Hành vi phân biệt đối xử ưu tiên những người có trình độ học vấn cao hoặc giàu có.

Cụm từ & Cách kết hợp

accusations of élitism

những cáo buộc về chủ nghĩa tinh hoa

pure élitism

chủ nghĩa tinh hoa tinh khiết

cultural élitism

chủ nghĩa tinh hoa văn hóa

political élitism

chủ nghĩa tinh hoa chính trị

academic élitism

chủ nghĩa tinh hoa học thuật

Câu ví dụ

the university was accused of fostering intellectual elitism among its students.

Trường đại học đã bị chỉ trích vì chủ nghĩa tinh hoa học thuật.

there is a growing backlash against the cultural elitism of the coastal cities.

Nhiều nhà chỉ trích cho rằng chính sách này là một hình thức của chủ nghĩa tinh hoa văn hóa.

critics argue that the restaurant's high prices are simply a form of culinary elitism.

Đảng đã bị chỉ trích vì chủ nghĩa tinh hoa chính trị.

the party leader promised to fight political elitism and give power back to the people.

Chủ nghĩa tinh hoa xã hội thường làm sâu sắc thêm chia rẽ giai cấp.

she despised the snobbery and elitism prevalent in the country club scene.

Một số người cho rằng chủ nghĩa tinh hoa trí tuệ làm suy yếu dân chủ.

technological elitism creates a divide between those with access and those without.

Quy trình tuyển sinh của trường học phản ánh rõ ràng chủ nghĩa tinh hoa.

his brand of musical elitism dictated that pop music was not real art.

Có nhiều lo ngại ngày càng tăng về chủ nghĩa tinh hoa trong nghệ thuật.

the author challenges the class elitism inherent in the british education system.

Các cáo buộc về chủ nghĩa tinh hoa đã làm tổn hại đến danh tiếng của tổ chức.

critics claim the new policy amounts to economic elitism, favoring only the wealthy.

Các thái độ tinh hoa có thể tạo ra rào cản cho người bình thường.

we must overcome linguistic elitism to truly embrace global communication.

Bộ phim khám phá các chủ đề về chủ nghĩa tinh hoa giai cấp trong xã hội hiện đại.

the art world is often criticized for its insular elitism and lack of diversity.

Các nhà chỉ trích cho rằng chương trình này cổ vũ chủ nghĩa tinh hoa giáo dục.

such scientific elitism discourages ordinary citizens from engaging with important research.

Khối tinh hoa thường bị chỉ trích vì thực hành chủ nghĩa tinh hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay