2-year

[Mỹ]/[ˈtuː ˈjɜːr]/
[Anh]/[ˈtuː ˈjɜːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài hai năm; liên quan đến một khoảng thời gian hai năm; liên quan đến một người hai tuổi.
n. một khoảng thời gian hai năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

2-year-old

trẻ 2 tuổi

2-year plan

kế hoạch 2 năm

2-year warranty

bảo hành 2 năm

a 2-year gap

khoảng cách 2 năm

2-year study

học tập 2 năm

2-year contract

hợp đồng 2 năm

2-year-old child

trẻ 2 tuổi

2-year experience

kinh nghiệm 2 năm

Câu ví dụ

she has a 2-year-old son who loves to play with blocks.

Cô ấy có một cậu con trai 2 tuổi thích chơi với khối xây.

our company offers a 2-year warranty on all new appliances.

Doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp bảo hành 2 năm cho tất cả các thiết bị mới.

he's been working on this project for a full 2-year period.

Ông ấy đã làm việc trên dự án này trong một khoảng thời gian đầy đủ 2 năm.

the 2-year investment plan showed promising returns.

Kế hoạch đầu tư 2 năm cho thấy các khoản lợi nhuận đầy hứa hẹn.

they adopted a 2-year-old dog from the local shelter.

Họ đã nhận nuôi một chú chó 2 tuổi từ trại cứu hộ địa phương.

the university requires a 2-year commitment for the program.

Trường đại học yêu cầu cam kết 2 năm cho chương trình.

my niece is starting kindergarten after a 2-year preschool program.

Chú cháu gái của tôi sẽ bắt đầu mẫu giáo sau một chương trình mầm non 2 năm.

the car is a 2-year-old model in excellent condition.

Xe hơi này là mẫu xe 2 tuổi ở tình trạng tuyệt vời.

he served a 2-year tour of duty overseas.

Ông ấy đã phục vụ một nhiệm kỳ 2 năm ở nước ngoài.

the research grant lasted for a 2-year duration.

Quỹ nghiên cứu kéo dài trong khoảng thời gian 2 năm.

they have a 2-year-old cat named whiskers.

Họ có một chú mèo 2 tuổi tên là Whiskers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay