2-year-old
trẻ 2 tuổi
2-year plan
kế hoạch 2 năm
2-year warranty
bảo hành 2 năm
a 2-year gap
khoảng cách 2 năm
2-year study
học tập 2 năm
2-year contract
hợp đồng 2 năm
2-year-old child
trẻ 2 tuổi
2-year experience
kinh nghiệm 2 năm
she has a 2-year-old son who loves to play with blocks.
Cô ấy có một cậu con trai 2 tuổi thích chơi với khối xây.
our company offers a 2-year warranty on all new appliances.
Doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp bảo hành 2 năm cho tất cả các thiết bị mới.
he's been working on this project for a full 2-year period.
Ông ấy đã làm việc trên dự án này trong một khoảng thời gian đầy đủ 2 năm.
the 2-year investment plan showed promising returns.
Kế hoạch đầu tư 2 năm cho thấy các khoản lợi nhuận đầy hứa hẹn.
they adopted a 2-year-old dog from the local shelter.
Họ đã nhận nuôi một chú chó 2 tuổi từ trại cứu hộ địa phương.
the university requires a 2-year commitment for the program.
Trường đại học yêu cầu cam kết 2 năm cho chương trình.
my niece is starting kindergarten after a 2-year preschool program.
Chú cháu gái của tôi sẽ bắt đầu mẫu giáo sau một chương trình mầm non 2 năm.
the car is a 2-year-old model in excellent condition.
Xe hơi này là mẫu xe 2 tuổi ở tình trạng tuyệt vời.
he served a 2-year tour of duty overseas.
Ông ấy đã phục vụ một nhiệm kỳ 2 năm ở nước ngoài.
the research grant lasted for a 2-year duration.
Quỹ nghiên cứu kéo dài trong khoảng thời gian 2 năm.
they have a 2-year-old cat named whiskers.
Họ có một chú mèo 2 tuổi tên là Whiskers.
2-year-old
trẻ 2 tuổi
2-year plan
kế hoạch 2 năm
2-year warranty
bảo hành 2 năm
a 2-year gap
khoảng cách 2 năm
2-year study
học tập 2 năm
2-year contract
hợp đồng 2 năm
2-year-old child
trẻ 2 tuổi
2-year experience
kinh nghiệm 2 năm
she has a 2-year-old son who loves to play with blocks.
Cô ấy có một cậu con trai 2 tuổi thích chơi với khối xây.
our company offers a 2-year warranty on all new appliances.
Doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp bảo hành 2 năm cho tất cả các thiết bị mới.
he's been working on this project for a full 2-year period.
Ông ấy đã làm việc trên dự án này trong một khoảng thời gian đầy đủ 2 năm.
the 2-year investment plan showed promising returns.
Kế hoạch đầu tư 2 năm cho thấy các khoản lợi nhuận đầy hứa hẹn.
they adopted a 2-year-old dog from the local shelter.
Họ đã nhận nuôi một chú chó 2 tuổi từ trại cứu hộ địa phương.
the university requires a 2-year commitment for the program.
Trường đại học yêu cầu cam kết 2 năm cho chương trình.
my niece is starting kindergarten after a 2-year preschool program.
Chú cháu gái của tôi sẽ bắt đầu mẫu giáo sau một chương trình mầm non 2 năm.
the car is a 2-year-old model in excellent condition.
Xe hơi này là mẫu xe 2 tuổi ở tình trạng tuyệt vời.
he served a 2-year tour of duty overseas.
Ông ấy đã phục vụ một nhiệm kỳ 2 năm ở nước ngoài.
the research grant lasted for a 2-year duration.
Quỹ nghiên cứu kéo dài trong khoảng thời gian 2 năm.
they have a 2-year-old cat named whiskers.
Họ có một chú mèo 2 tuổi tên là Whiskers.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay