acv

[Mỹ]//ˌeɪˌsiːˌviː//
[Anh]//ˌeɪˌsiːˌviː//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. phương tiện lướt khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

acv vinegar

dấm acv

acv benefits

lợi ích của acv

acv with honey

acv với mật ong

acv shots

liều acv

acv recipe

công thức acv

taking acv

sử dụng acv

acv for digestion

acv hỗ trợ tiêu hóa

acv daily

acv hàng ngày

acv in water

acv pha nước

drinking acv

uống acv

Câu ví dụ

i added a tablespoon of acv to my salad dressing.

Tôi đã thêm một thìa canh acv vào nước sốt salad của mình.

she uses acv to soothe her sore throat.

Cô ấy sử dụng acv để làm dịu cổ họng đau.

mix acv with water for a morning detox.

Hòa acv với nước để thanh lọc cơ thể vào buổi sáng.

the recipe calls for acv for added tang.

Công thức này yêu cầu acv để tăng vị chua.

he takes acv with honey before bed.

Anh ấy uống acv với mật ong trước khi đi ngủ.

acv can help with digestion after meals.

ACV có thể giúp tiêu hóa sau bữa ăn.

dilute acv before applying it to the skin.

Pha loãng acv trước khi thoa lên da.

she swears by acv for a shiny coat on her dog.

Cô ấy tin tưởng vào acv để làm cho bộ lông của chú chó sáng bóng.

acv is a natural remedy for heartburn.

ACV là một phương pháp điều trị tự nhiên cho trào ngược axit.

you can find acv at most grocery stores.

Bạn có thể tìm thấy acv tại hầu hết các siêu thị.

she made a hair rinse with acv and water.

Cô ấy đã pha một hỗn hợp gội đầu bằng acv và nước.

the acv smell was strong in the kitchen.

Mùi acv rất nồng trong nhà bếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay