dressing

[Mỹ]/ˈdresɪŋ/
[Anh]/ˈdresɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần áo; trang trí; chăm sóc; chế biến; gia vị
v. để mặc quần áo cho ai đó; để làm cho ai đó trông hấp dẫn.
Word Forms
hiện tại phân từdressing
số nhiềudressings

Cụm từ & Cách kết hợp

salad dressing

đầu salad

ranch dressing

sốt ranch

vinaigrette dressing

xà lách vinaigrette

ore dressing

tinh chế quặng

dressing room

phòng hóa trang

dressing plant

nhà máy chế biến

dressing up

trang điểm

wound dressing

vật liệu băng bó vết thương

dressing table

bàn trang điểm

mineral dressing

tinh chế khoáng sản

dressing change

thay băng

window dressing

trang trí cửa sổ

dressing gown

áo choàng tắm

seed dressing

xử lý hạt giống

dressing down

mặc giản dị

top dressing

bón phân bề mặt

french dressing

xà lách kiểu Pháp

dressing machine

máy chế biến

cross dressing

đánh giả dạng

thousand island dressing

xà lách đảo ngàn

Câu ví dụ

a fruitwood dressing table.

bàn trang điểm bằng gỗ cây ăn quả.

it was very close in the dressing room.

Nó ở rất gần trong phòng thay đồ.

a herb and lemon dressing that's out of this world.

Một loại sốt thảo mộc và chanh tuyệt vời.

he drew on his dressing gown.

Anh ấy khoác lên người chiếc áo choàng tắm.

the secretary received a public dressing-down.

Thư ký đã nhận được một bài phê bình công khai.

your dressing gown's hanging up behind the door.

Chiếc áo choàng tắm của bạn đang treo sau cửa.

dressing up, role playing, and masquerade.

Trang điểm, nhập vai và hóa trang.

he entered into the spirit of the occasion by dressing as a pierrot.

Anh ấy nhập tâm vào không khí của sự kiện bằng cách hóa trang thành một chàng hề Pierrot.

The girl is busy dressing her doll.

Cô bé đang bận rộn mặc quần áo cho búp bê của mình.

The children enjoy dressing up in Mother's old clothes.

Trẻ em thích hóa trang bằng quần áo cũ của mẹ.

A new ore-dressing plant is rapidly going up.

Một nhà máy chế biến quặng mới đang được xây dựng nhanh chóng.

I went downstairs in my dressing gown.

Tôi xuống tầng dưới mặc áo choàng ngủ.

This salad dressing has a sharp taste.

Xà lách này có vị cay.

Don't spend such a lot of time in dressing yourself.

Đừng dành quá nhiều thời gian để ăn mặc.

power dressing has had its day.

Phong cách ăn mặc quyền lực đã qua thời kỳ của nó.

in the dressing room the players donned their football shirts.

Trong phòng thay đồ, các cầu thủ đã mặc áo bóng đá của họ.

she'd enjoyed dressing the tree when the children were little.

Cô ấy đã thích trang trí cây khi các con còn nhỏ.

do not use lotions, but put on a clean dressing instead.

Đừng dùng kem dưỡng da, mà hãy thoa một lớp băng gạc sạch thay vào đó.

Ví dụ thực tế

We make the dressing with fresh berries.

Chúng tôi làm nước sốt với quả mọng tươi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But I'd definitely enjoy the dressing up.

Nhưng tôi chắc chắn sẽ thích thú với việc ăn mặc.

Nguồn: 6 Minute English

You know, in the way that he's dressing.

Bạn biết đấy, theo cách mà anh ấy ăn mặc.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Do you want some salad dressing?

Bạn có muốn một ít nước sốt salad không?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Dining Edition

Because it saw the salad dressing.

Bởi vì nó đã nhìn thấy nước sốt salad.

Nguồn: Connection Magazine

On the other, they say it is just window dressing.

Ở một mặt khác, họ nói rằng nó chỉ là hình thức.

Nguồn: Financial Times

You mind doing the dressings? -Sure.

Bạn có phiền làm nước sốt không? -Không hề.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

This celebration is not a time for games or dressing up.

Lễ kỷ niệm này không phải là thời gian để chơi trò chơi hoặc ăn mặc.

Nguồn: Global Slow English

I'm afraid not, but I would recommend the French dressing.

Tôi e rằng không, nhưng tôi khuyên dùng nước sốt kiểu Pháp.

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

And basically, this is because people think this might be window dressing.

Và về cơ bản, điều này là do mọi người nghĩ rằng có thể chỉ là hình thức.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay