alaska

[Mỹ]/ə'læskə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiểu bang lớn nhất ở Hoa Kỳ, nằm ở phía tây bắc Bắc Mỹ, nổi tiếng với các sông băng và động vật hoang dã.

Cụm từ & Cách kết hợp

alaska range

dãy núi Alaska

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay