art

[Mỹ]/ɑːt/
[Anh]/ɑrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự biểu đạt hoặc ứng dụng kỹ năng sáng tạo và trí tưởng tượng của con người, thường ở dạng hình ảnh như hội họa hoặc điêu khắc, tạo ra các tác phẩm được đánh giá chủ yếu vì vẻ đẹp hoặc sức mạnh cảm xúc của chúng
adj. liên quan đến việc sản xuất hoặc biểu đạt nghệ thuật
v. [cổ] (được sử dụng như thì hiện tại số ít ngôi ba của động từ be)
Word Forms
số nhiềuarts

Cụm từ & Cách kết hợp

art gallery

phòng trưng bày nghệ thuật

art exhibition

triển lãm nghệ thuật

visual arts

nghệ thuật thị giác

modern art

nghệ thuật hiện đại

artistic expression

biểu đạt nghệ thuật

art collector

người sưu tầm nghệ thuật

contemporary art

nghệ thuật đương đại

works of art

tác phẩm nghệ thuật

literature and art

văn học và nghệ thuật

art design

thiết kế nghệ thuật

folk art

nghệ thuật dân gian

art education

giáo dục nghệ thuật

art form

dạng nghệ thuật

fine art

nghệ thuật tinh tế

work of art

tác phẩm nghệ thuật

art history

lịch sử nghệ thuật

art museum

bảo tàng nghệ thuật

prior art

nghệ thuật đã tồn tại

art work

tác phẩm nghệ thuật

martial art

nghệ thuật võ thuật

art school

trường nghệ thuật

public art

nghệ thuật công cộng

Câu ví dụ

the art of the Renaissance.

nghệ thuật của thời kỳ Phục Hưng.

the art of conversation.

nghệ thuật trò chuyện.

the art of building.

nghệ thuật xây dựng.

the art of the lexicographer.

nghệ thuật của người biên soạn từ điển.

the art of mothering.

nghệ thuật làm mẹ.

art in the nineties.

nghệ thuật trong những năm 90.

rejective art (=minimal art)

nghệ thuật bác bỏ (= nghệ thuật tối giản).

the fine art of teaching.

nghệ thuật cao quý của việc dạy học.

a doctorate in art history.

bằng tiến sĩ về lịch sử nghệ thuật.

the art of political doublespeak.

nghệ thuật nói hai tiếng của chính trị.

an impure art form.

một hình thức nghệ thuật không tinh khiết.

the arts of soldiery.

các nghệ thuật của binh lính.

an amateur art ensemble

một nhóm nghệ thuật nghiệp dư.

the art of self-defence

nghệ thuật tự vệ.

solely for art's sake

chỉ vì nghệ thuật.

The art is lost to the world.

Nghệ thuật đã bị mất đi khỏi thế giới.

the plastic art of sculpture.

nghệ thuật điêu khắc.

a retrospective art exhibition.

triển lãm nghệ thuật hồi tưởng.

Ví dụ thực tế

Which has to be balanced with art somehow, because the art should be free.

Điều này phải được cân bằng với nghệ thuật bằng một cách nào đó, vì nghệ thuật phải được tự do.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

" Does Nicolas Cage know martial arts? "

"- Nicolas Cage có biết võ thuật không?"

Nguồn: Connection Magazine

It's also an unlikely place to find contemporary art.

Nó cũng là một nơi khó có thể tìm thấy nghệ thuật đương đại.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Take origami, the art of paper folding.

Hãy lấy ví dụ như origami, nghệ thuật gấp giấy.

Nguồn: Science in Life

Science is more art than science, Morty.

Khoa học là nghệ thuật hơn khoa học, Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Does Millie Bobby Brown know martial arts?

Millie Bobby Brown có biết võ thuật không?

Nguồn: Connection Magazine

You let the artist do the art.

Bạn để cho nghệ sĩ làm nghệ thuật.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

You ever studied any martial arts before?

Bạn đã từng học bất kỳ môn võ thuật nào chưa?

Nguồn: Our Day This Season 1

For still temptation follows where thou art.

Bởi vì sự cám dỗ vẫn luôn theo đuổi nơi bạn có mặt.

Nguồn: The complete original version of the sonnet.

Yeah. I hope you read the art.

Ừm. Tôi hy vọng bạn đã đọc về nghệ thuật.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay