campaign

[Mỹ]/kæmˈpeɪn/
[Anh]/kæmˈpeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tham gia vào một hoạt động quân sự; tham gia vào một hoạt động; ứng cử vào chức vụ
n. hoạt động quân sự; sự di chuyển; hoạt động
Word Forms
thì quá khứcampaigned
quá khứ phân từcampaigned
số nhiềucampaigns
hiện tại phân từcampaigning
ngôi thứ ba số ítcampaigns

Cụm từ & Cách kết hợp

marketing campaign

chiến dịch marketing

political campaign

chiến dịch chính trị

social media campaign

chiến dịch truyền thông xã hội

fundraising campaign

chiến dịch gây quỹ

campaign for

chiến dịch cho

campaign against

chiến dịch chống lại

advertising campaign

chiến dịch quảng cáo

election campaign

chiến dịch bầu cử

campaign life

thời gian chiến dịch

sales campaign

chiến dịch bán hàng

publicity campaign

chiến dịch tuyên truyền

campaign mode

chế độ chiến dịch

Câu ví dụ

the campaign was snowballing.

chiến dịch đang lan rộng.

The campaign was a blockbuster.

Chiến dịch là một hit lớn.

the campaign's lack of direction.

sự thiếu định hướng của chiến dịch.

the campaign was hopelessly disorganized.

Chiến dịch hoàn toàn thiếu tổ chức.

the campaign was as dead as a dodo.

Chiến dịch đã chết y như dodo.

the campaign for penal reform.

Chiến dịch cải cách hệ thống hình sự.

field an army of campaign workers.

huy động một đội quân những người làm việc trong chiến dịch.

the campaign for a full inquiry into the regime.

Chiến dịch kêu gọi điều tra đầy đủ về chế độ.

the campaign is growing by the day.

Chiến dịch đang phát triển từng ngày.

the campaign drew to a close .

Chiến dịch dần kết thúc.

a campaign to root out corruption.

Chiến dịch chống tham nhũng.

a post-election campaign autopsy.

Phân tích chiến dịch sau bầu cử.

a campaign redolent of machine politics.

Một chiến dịch đậm chất chính trị máy móc.

a campaign to stop people smoking

Chiến dịch ngăn mọi người hút thuốc.

This is a nationwide campaign to recruit women into trade unions.

Đây là một chiến dịch toàn quốc để tuyển dụng phụ nữ vào các công đoàn.

a campaign that focused on economic issues.

Một chiến dịch tập trung vào các vấn đề kinh tế.

the campaign was fought according to Rafferty's rules.

chiến dịch được tiến hành theo các quy tắc của Rafferty.

a book promotion campaign with no follow-through.

Một chiến dịch quảng bá sách mà không có các bước tiếp theo.

Ví dụ thực tế

But Ron had never endured a relentless campaign of insults, jeers and intimidation.

Nhưng Ron chưa bao giờ phải chịu đựng một chiến dịch liên tục bị xúc phạm, chế nhạo và đe dọa.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

It plans, organizes and executes terror campaigns all around the world.

Nó lên kế hoạch, tổ chức và thực hiện các chiến dịch khủng bố trên toàn thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Guess who just sold the apples campaign.

Đoán xem ai vừa bán chiến dịch táo?

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

And it is those networks fund a campaign.

Và đó là những mạng lưới tài trợ cho một chiến dịch.

Nguồn: VOA Standard May 2015 Collection

He stayed alive only through intense chemotherapy " carpet bombing" campaigns.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Eight of the 26 countries have now restarted their campaigns.

Tám trong số 26 quốc gia hiện đã nối lại các chiến dịch của họ.

Nguồn: VOA Special November 2020 Collection

Mr. Macron has been campaigning in the suburbs of Paris.

Ông Macron đã tham gia vận động tranh cử ở các vùng ngoại ô Paris.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2022

I'm sure Samantha will engineer the election campaign beautifully.

Tôi chắc chắn Samantha sẽ thiết kế chiến dịch bầu cử một cách tuyệt vời.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Democrat Martin O'Malley suspending his campaign tonight.

Ứng cử viên Martin O'Malley của Đảng Dân chủ thông báo tạm dừng chiến dịch tranh cử vào tối nay.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

He represented the George W. Bush campaign.

Ông ấy đại diện cho chiến dịch tranh cử của George W. Bush.

Nguồn: NPR News June 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay