confident

[Mỹ]/ˈkɒnfɪdənt/
[Anh]/ˈkɑːnfɪdənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chắc chắn, tự tin, tự tin vào bản thân

Cụm từ & Cách kết hợp

confident in

tự tin vào

confident of

tự tin về

Câu ví dụ

a confident smile .

một nụ cười tự tin.

there was a confident rap at the door.

Có một tiếng gõ cửa tự tin.

We are confident of success.

Chúng tôi tin tưởng vào thành công.

The senator is confident of reelection.

Thượng nghị sĩ tin tưởng vào việc tái đắc cử.

people who are confident in their identity.

những người tự tin vào bản sắc của họ.

I am confident that ...

Tôi tin rằng...

He's confident he will win.

Anh ấy tin rằng anh ấy sẽ thắng.

this time they’re confident of a happy ending.

lần này họ tin chắc về một kết thúc có hậu.

I feel confident that we will win.

Tôi tin rằng chúng tôi sẽ chiến thắng.

The boy walked with a confident manly stride.

Cậu bé đi với một bước đi tự tin và mạnh mẽ.

I am not very confident about tonight's game.

Tôi không mấy tin tưởng về trận đấu tối nay.

Coleraine laboured against confident opponents.

Coleraine đã phải vất vả chống lại những đối thủ tự tin.

we are less confident than in the good old days.

Chúng tôi ít tự tin hơn so với những ngày xưa tốt đẹp.

a self-confident manner touching on the arrogant.

một phong thái tự tin, có phần kiêu ngạo.

The look on his face said that he was confident of success.

Ánh mắt trên khuôn mặt anh ấy cho thấy anh ấy tin tưởng vào thành công.

Day by day she grew more confident about the job.

Ngày qua ngày, cô ấy ngày càng tự tin hơn về công việc.

He moves with the slow confident gait of a successful man.

Anh ta di chuyển với dáng đi chậm rãi và tự tin của một người thành công.

We need a confident leader to overcome these difficulties.

Chúng ta cần một nhà lãnh đạo tự tin để vượt qua những khó khăn này.

The young miner was confident of winning the girl's heart.

Người thợ mỏ trẻ tuổi tin tưởng rằng anh ấy sẽ chinh phục được trái tim cô gái.

His mind was at ease and he felt confident in the future.

Tâm trí anh ấy thoải mái và anh ấy cảm thấy tự tin về tương lai.

Ví dụ thực tế

You want to be confident without being arrogant.

Bạn muốn trở nên tự tin mà không kiêu ngạo.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2019

I feel pretty confident about tonight's debate.

Tôi cảm thấy khá tự tin về cuộc tranh luận đêm nay.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

The police seem pretty confident that this was Annalise.

Cảnh sát có vẻ khá tự tin rằng đây là do Annalise.

Nguồn: Out of Control Season 3

There was nothing to say to so confident a response.

Không có gì để nói với một phản hồi tự tin như vậy.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

He was so confident.He had no cause for confident but he had limitless supplies.

Anh ấy rất tự tin. Anh ấy không có lý do để tự tin nhưng anh ấy có nguồn cung không giới hạn.

Nguồn: Conan Talk Show

All right. You seem pretty confident.

Được rồi. Bạn có vẻ khá tự tin.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Really? You always seem so confident.

Thật sao? Bạn luôn có vẻ rất tự tin.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

They're even perceived as more confident, more capable, and more attractive.

Họ thậm chí còn được nhận thấy là tự tin hơn, có năng lực hơn và hấp dẫn hơn.

Nguồn: Science in Life

Be confident and steadfast with your boundaries.

Hãy tự tin và kiên định với giới hạn của bạn.

Nguồn: Psychology Mini Class

Why was Newberry so confident of Smith's guilt?

Tại sao Newberry lại tin chắc về tội lỗi của Smith?

Nguồn: The secrets of body language.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay