diplomatic

[Mỹ]/ˌdɪpləˈmætɪk/
[Anh]/ˌdɪpləˈmætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến ngoại giao, khéo léo, khéo trong việc xử lý người khác, nói năng trôi chảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

diplomatic relations

quan hệ ngoại giao

diplomatic immunity

miễn trừ ngoại giao

diplomatic mission

sứ mệnh ngoại giao

diplomatic ties

quan hệ ngoại giao

diplomatic channels

kênh ngoại giao

diplomatic recognition

công nhận ngoại giao

diplomatic service

công vụ ngoại giao

diplomatic practice

thực hành ngoại giao

diplomatic courier

chuyển phát nhanh ngoại giao

Câu ví dụ

the severance of diplomatic relations

sự chấm dứt quan hệ ngoại giao

at home in diplomatic circles.

thành thạo trong giới ngoại giao.

diplomatic and political machinery.

thiết bị ngoại giao và chính trị.

the restoration of diplomatic relations

sự khôi phục quan hệ ngoại giao

the nicety of a diplomatic exchange.

sự tinh tế của một cuộc trao đổi ngoại giao.

a sense of diplomatic timing.

cảm nhận về thời điểm ngoại giao.

a position of prestige in diplomatic circles.

một vị trí đáng kể trong giới ngoại giao.

the dean of the Washington diplomatic corps.

trưởng phái đoàn ngoại giao tại Washington.

the emollient approach of a diplomatic mediator.

phương pháp tiếp cận hòa giải của một người trung gian ngoại giao.

Ví dụ thực tế

There are no diplomatic relations between them.

Không có quan hệ ngoại giao giữa họ.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

In 1992 it established diplomatic relations with Israel.

Năm 1992, nước này đã thiết lập quan hệ ngoại giao với Israel.

Nguồn: The Economist - China

And diplomatic secrets were exposed to adversaries.

Và những bí mật ngoại giao đã bị phơi bày với đối phương.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

The two countries restarted diplomatic relations eight months ago.

Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao tám tháng trước.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

OK. But if you do, try and be diplomatic.

Được thôi. Nhưng nếu bạn làm điều đó, hãy cố gắng cư xử ngoại giao.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

The announcement Sunday averted a diplomatic showdown.

Thông báo hôm Chủ nhật đã ngăn chặn một cuộc đối đầu ngoại giao.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

Our diplomatic correspondent Johnathan Marks has more.

Người có mặt của chúng tôi tại hiện trường, phóng viên ngoại giao Johnathan Marks, có thêm thông tin.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Our diplomatic correspondent James Robins has more.

Người có mặt của chúng tôi tại hiện trường, phóng viên ngoại giao James Robins, có thêm thông tin.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

The administration is downplaying the diplomatic dustup.

Quản trị viên đang cố gắng giảm nhẹ sự căng thẳng ngoại giao.

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

China and Honduras have established diplomatic relations.

Trung Quốc và Honduras đã thiết lập quan hệ ngoại giao.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay