britain

[Mỹ]/ˈbrɪtn/
[Anh]/ˈbrɪtn../
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vương quốc Anh, Vương quốc Liên hiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

Great Britain

Vương quốc Anh

battle of britain

trận chiến nước Anh

britain's history

lịch sử nước Anh

in britain

ở nước Anh

visit britain

tham quan nước Anh

from britain

từ nước Anh

to britain

đến nước Anh

in britain's

ở nước Anh

britain's flag

lá cờ của nước Anh

Câu ví dụ

The flag of Britain is known as the Union Jack.

Quốc kỳ của nước Anh được gọi là Union Jack.

Britain is famous for its rainy weather.

Nước Anh nổi tiếng với thời tiết mưa nhiều.

Many tourists visit Britain to see historical landmarks like Stonehenge.

Nhiều khách du lịch đến thăm nước Anh để tham quan các địa danh lịch sử như Stonehenge.

Britain has a rich cultural heritage with influences from various civilizations.

Nước Anh có di sản văn hóa phong phú với ảnh hưởng từ nhiều nền văn minh khác nhau.

The Queen of Britain resides in Buckingham Palace.

Nữ hoàng Anh sống tại Cung điện Buckingham.

Britain is known for its traditional afternoon tea.

Nước Anh nổi tiếng với nghi thức uống trà chiều truyền thống.

Many famous authors and poets hail from Britain.

Nhiều nhà văn và nhà thơ nổi tiếng đến từ nước Anh.

Britain has a long history of monarchy.

Nước Anh có lịch sử lâu đời về chế độ quân chủ.

The industrial revolution had a significant impact on Britain's economy.

Cuộc cách mạng công nghiệp đã có tác động đáng kể đến nền kinh tế của nước Anh.

Britain is a popular destination for international students seeking quality education.

Nước Anh là một điểm đến phổ biến cho sinh viên quốc tế tìm kiếm chất lượng giáo dục.

britain is known for its rich history.

nước Anh nổi tiếng với lịch sử phong phú của mình.

the weather in britain can be unpredictable.

thời tiết ở nước Anh có thể khó đoán.

many tourists visit britain every year.

nhiều khách du lịch đến thăm nước Anh hàng năm.

britain has a diverse culture.

nước Anh có một nền văn hóa đa dạng.

education in britain is highly regarded.

giáo dục ở nước Anh được đánh giá rất cao.

britain is famous for its tea.

nước Anh nổi tiếng với trà của mình.

the economy of britain is one of the largest in the world.

nền kinh tế của nước Anh là một trong những lớn nhất thế giới.

britain has a strong influence on global music.

nước Anh có ảnh hưởng mạnh mẽ đến âm nhạc toàn cầu.

britain's landmarks attract millions of visitors.

các địa danh của nước Anh thu hút hàng triệu du khách.

Ví dụ thực tế

Britain also lost citizens in the assault.

Vương quốc Anh cũng mất công dân trong cuộc tấn công.

Nguồn: NPR News February 2013 Collection

Francl's suggestion caused outrage among tea lovers in Britain.

Đề xuất của Francl đã gây phẫn nộ trong số những người yêu thích trà ở Vương quốc Anh.

Nguồn: This month VOA Special English

But churches like this one are becoming rare in Britain.

Nhưng những nhà thờ như thế này đang trở nên hiếm ở Vương quốc Anh.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

How long are you staying in Britain?

Bạn định ở lại Vương quốc Anh bao lâu?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation: Travel Section

And, I suppose it was on the back of Thatcher's Britain, ...

Và, tôi cho rằng đó là nhờ có thời kỳ của Thatcher ở Vương quốc Anh, ...

Nguồn: Rock documentary

Why would we take one Great Britain and turn it into separate smaller nations?

Tại sao chúng ta lại biến một nước Anh thành nhiều quốc gia nhỏ hơn?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Similar efforts were announced in other countries, including Britain and Germany.

Những nỗ lực tương tự đã được công bố ở các quốc gia khác, bao gồm cả Vương quốc Anh và Đức.

Nguồn: VOA Slow English Technology

It's one of the biggest demonstrations in Britain in recent years.

Đây là một trong những cuộc biểu tình lớn nhất ở Vương quốc Anh trong những năm gần đây.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Near the end of the 18th century, the industrial revolution began to transform Great Britain.

Gần cuối thế kỷ 18, cuộc cách mạng công nghiệp bắt đầu biến đổi nước Anh.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American January 2021 Collection

While French authorities deny its presence, the cloud reaches Great Britain and spreads into Greece.

Mặc dù các nhà chức trách Pháp phủ nhận sự hiện diện của nó, nhưng đám mây đã lan đến Vương quốc Anh và lan rộng ra Hy Lạp.

Nguồn: Rescue Chernobyl

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay