euro

[Mỹ]/ˈjʊərəʊ/
[Anh]/ˈjʊroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu, được biết đến với tên gọi euro
Word Forms
số nhiềueuros

Cụm từ & Cách kết hợp

Eurozone

Khu vực Euro

Euro banknotes

Tiền Euro

Euro coins

Tiền xu Euro

Euro exchange rate

Tỷ giá Euro

Câu ví dụ

The euro is the official currency of 19 out of 27 European Union countries.

Euro là tiền tệ chính thức của 19 trong số 27 quốc gia Liên minh Châu Âu.

She exchanged her dollars for euros at the currency exchange.

Cô ấy đã đổi đô la của mình lấy euro tại ngân hàng đổi tiền.

The euro is used by over 340 million Europeans on a daily basis.

Euro được sử dụng bởi hơn 340 triệu người châu Âu hàng ngày.

Travelers often carry euros when visiting multiple European countries.

Những người đi du lịch thường mang theo euro khi đến thăm nhiều quốc gia châu Âu.

The euro banknotes come in different denominations.

Các loại tiền euro có các mệnh giá khác nhau.

He paid for his coffee with a euro coin.

Anh ấy đã trả tiền cho ly cà phê của mình bằng một đồng euro.

Many businesses in Europe accept payments in euros.

Nhiều doanh nghiệp ở châu Âu chấp nhận thanh toán bằng euro.

The euro was introduced as an accounting currency on January 1, 1999.

Euro được giới thiệu như một loại tiền tệ kế toán vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.

Exchange rates between the euro and other currencies fluctuate daily.

Tỷ giá hối đoái giữa euro và các loại tiền tệ khác biến động hàng ngày.

She received her salary in euros for working in a European company.

Cô ấy nhận được lương bằng euro vì làm việc trong một công ty châu Âu.

Ví dụ thực tế

It's just 25 euros all inclusive, and it's every Wednesday.

Chỉ có 25 euro, bao gồm tất cả mọi thứ, và nó diễn ra vào mỗi thứ tư.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

The usual price is around 50 euros.

Giá thông thường là khoảng 50 euro.

Nguồn: The Economist - Finance

Bayer offered 2.2 Million euros in fast-track aid.

Bayer đã cung cấp 2,2 triệu euro hỗ trợ nhanh.

Nguồn: Environment and Science

Climeworks charges 1,000 euros per tonne of CO2.

Climeworks tính 1.000 euro mỗi tấn CO2.

Nguồn: Financial Times

Last year it lost 90 million euros in revenue.

Năm ngoái, nó đã lỗ 90 triệu euro doanh thu.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

I can pay up to 120 Euros for jeans.

Tôi có thể trả tới 120 euro cho quần jean.

Nguồn: American English dialogue

The average Airbnb costs around 90 euros a night.

Airbnb trung bình có giá khoảng 90 euro một đêm.

Nguồn: Creative Cloud Travel

We export a billion euros of produce to China.

Chúng tôi xuất khẩu một tỷ euro sản phẩm sang Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online October 2018 Collection

Entry into this language marathon is usually five euros.

Chi phí tham gia cuộc thi chạy marathon ngôn ngữ này thường là năm euro.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

The price a year ago was around 17 euros.

Giá cả năm trước là khoảng 17 euro.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay