hills

[Mỹ]/hɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những gò đất nhỏ, gợn sóng như những ngọn núi nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

rolling hills

những ngọn đồi uốn lượn

green hills

những ngọn đồi xanh

beautiful hills

những ngọn đồi đẹp

scenic hills

những ngọn đồi có phong cảnh đẹp

majestic hills

những ngọn đồi tráng lệ

beverly hills

Beverly Hills

black hills

những ngọn đồi đen

Câu ví dụ

in the hills above the capital.

ở những ngọn đồi phía trên thủ đô.

The hills embrace the village.

Những ngọn đồi ôm lấy ngôi làng.

Hills melt into the sky.

Những ngọn đồi tan vào bầu trời.

trot the hills and valleys

Đi bộ nhanh trên những ngọn đồi và thung lũng.

hills in a vesture of mist.

Những ngọn đồi trong lớp sương mù.

a lone walker on the hills

Một người đi bộ đơn độc trên những ngọn đồi.

the hills inland from Brighton.

Những ngọn đồi nằm sâu trong đất liền so với Brighton.

the hills that side a long valley.

Những ngọn đồi nằm dọc theo một thung lũng dài.

the low smudge of hills on the horizon.

Vệt mờ của những ngọn đồi trên đường chân trời.

The stream switchback through hills and trees.

Dòng suối uốn lượn qua những ngọn đồi và cây cối.

Hills and woods diversify the landscape.

Những ngọn đồi và rừng cây đa dạng hóa cảnh quan.

hills folded in the mist

những ngọn đồi ẩn mình trong sương mù.

Hills swell gradually from the plain.

Những ngọn đồi dần dần nhô lên từ đồng bằng.

That joke’s as old as the hills!

Câu đùa đó đã cũ như những ngọn đồi rồi!

The hills sweep down to the sea.

Những ngọn đồi trải dài xuống biển.

hills capped with snow.

Những ngọn đồi phủ tuyết.

The hills flatten out here.

Những ngọn đồi trở nên bằng phẳng ở đây.

We went for the hills last Sunday.

Chúng tôi đã đi đến những ngọn đồi vào Chủ nhật vừa rồi.

a land of few hills and great distances.

Một vùng đất có ít đồi và những khoảng cách xa xôi.

The rolling hills fall gently toward the coast.

Những ngọn đồi uốn lượn trải dài nhẹ nhàng về phía bờ biển.

Ví dụ thực tế

Others take the form of long, narrow hills.

Những ngọn đồi khác có hình dạng dài và hẹp.

Nguồn: VOA Slow English - America

So everybody is feeling the hills, so to speak.

Vậy nên mọi người đều cảm nhận được những ngọn đồi, theo đúng nghĩa đen.

Nguồn: PBS Interview Social Series

" So, I'm going to pop up hill."

“Vậy nên, tôi sẽ xuất hiện trên đỉnh đồi.”

Nguồn: Learning charging station

You can no longer see the hills in the distance.

Bạn không thể nhìn thấy những ngọn đồi ở xa nữa.

Nguồn: NPR News July 2014 Compilation

Vague hills dissolve into night void.

Những ngọn đồi mờ ảo tan biến vào bóng tối.

Nguồn: Selected English Translations of Ancient Poetry by Xu Yuanchong

Piles of snow lie thick on the ground and line the hills.

Những đống tuyết dày đặc nằm trên mặt đất và bao quanh những ngọn đồi.

Nguồn: I love phonics.

She painted big pictures of desert flowers and the high rocky hills.

Cô ấy vẽ những bức tranh lớn về hoa sa mạc và những ngọn đồi đá cao.

Nguồn: VOA Special January 2019 Collection

There aren't too many hills around here.

Ở đây không có quá nhiều ngọn đồi.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

The verdant greens of the hills, the yellows of the meadows.

Những màu xanh tươi tốt của những ngọn đồi, màu vàng của những đồng cỏ.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

Walking up too many hills hurts Oliver's back.

Đi bộ lên quá nhiều ngọn đồi khiến lưng Oliver bị đau.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay