mounts

[Mỹ]/[maʊnts]/
[Anh]/[maʊnts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thứ được gắn vào hoặc trên một vật khác; phụ kiện; Một con ngựa hoặc động vật khác mà người cưỡi; Một nhóm người hoặc động vật cùng loại; Những thứ được gắn vào hoặc trên một vật khác; phụ kiện; Một con ngựa hoặc động vật khác mà người cưỡi; Một nhóm người hoặc động vật cùng loại; Những thứ được gắn vào hoặc trên một vật khác; phụ kiện; Một con ngựa hoặc động vật khác mà người cưỡi; Một nhóm người hoặc động vật cùng loại; Những thứ được gắn vào hoặc trên một vật khác; phụ kiện; Một con ngựa hoặc động vật khác mà người cưỡi; Một nhóm người hoặc động vật cùng loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

mounts and blades

Vietnamese_translation

mounts a challenge

Vietnamese_translation

mounted police

Vietnamese_translation

mounts the stairs

Vietnamese_translation

mounts a horse

Vietnamese_translation

mounts quickly

Vietnamese_translation

mounts the wall

Vietnamese_translation

mounts a defense

Vietnamese_translation

mounts a campaign

Vietnamese_translation

mounts a rescue

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the horses are beautiful mounts for the trail ride.

Những con ngựa là những con ngựa đẹp để đi đường mòn.

he carefully selected his mounts for the upcoming competition.

Anh ta cẩn thận lựa chọn ngựa của mình cho cuộc thi sắp tới.

the knights displayed their finest mounts in the tournament.

Những hiệp sĩ đã trưng bày những con ngựa đẹp nhất của họ trong giải đấu.

the stable housed several sturdy mounts ready for work.

Chuồng ngựa chứa nhiều con ngựa chắc chắn sẵn sàng làm việc.

she dreamed of owning a magnificent arabian mount.

Cô ấy mơ về việc sở hữu một con ngựa Ả Rập tráng lệ.

the cavalry relied on their mounts for swift maneuvers.

Kỵ binh dựa vào ngựa của họ để thực hiện các động tác nhanh chóng.

he practiced mounting and dismounting his trusty mounts.

Anh ta thực hành lên và xuống ngựa của mình một cách đáng tin cậy.

the explorer’s mounts carried them across the vast desert.

Những con ngựa của nhà thám hiểm đã đưa họ băng qua sa mạc rộng lớn.

the museum displayed historical mounts used in battles.

Bảo tàng trưng bày những con ngựa lịch sử được sử dụng trong các trận chiến.

they prepared the mounts for a long journey ahead.

Họ chuẩn bị ngựa cho một hành trình dài phía trước.

the rancher raised strong mounts for sale at auction.

Người chăn nuôi nuôi những con ngựa khỏe mạnh để bán tại đấu giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay