holland

[Mỹ]/'hɒlənd/
[Anh]/'hɑlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hà Lan Hà Lan bao gồm cả Hà Lan đại lục và các lãnh thổ hải ngoại của Hà Lan.

Câu ví dụ

Dutch people are from Holland.

Người Hà Lan đến từ Hà Lan.

I bought some tulip bulbs from Holland.

Tôi đã mua một số củ tulip từ Hà Lan.

She dreams of visiting Holland one day.

Cô ấy mơ được đến thăm Hà Lan một ngày nào đó.

Holland is famous for its windmills.

Hà Lan nổi tiếng với những chiếc cối xay gió.

The tulip festival in Holland is beautiful.

Lễ hội tulip ở Hà Lan thật tuyệt đẹp.

He enjoys eating Dutch cheese from Holland.

Anh ấy thích ăn phô mai Hà Lan từ Hà Lan.

Holland is known for its cycling culture.

Hà Lan nổi tiếng với văn hóa đi xe đạp.

The Dutch national football team is from Holland.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Hà Lan đến từ Hà Lan.

She admires the art from Holland.

Cô ấy ngưỡng mộ nghệ thuật từ Hà Lan.

Holland is a popular tourist destination.

Hà Lan là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

Marvel Legends Avengers Gameverse Spider-Man Tom Holland Far From Home figure.

Nhân vật hành động Spider-Man Tom Holland Far From Home của Marvel Legends Avengers Gameverse.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

I have never been to Holland before.

Tôi chưa từng đến Hà Lan bao giờ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

German paratroopers are dropped into Holland.

Các quân đổ bộ dù của Đức đã được thả xuống Hà Lan.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

This summer Holland saw record-shattering heath and ice melt.

Mùa hè này, Hà Lan đã chứng kiến ​​nhiệt độ và tan băng kỷ lục.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Dutch is the language from Holland, right?

Tiếng Hà Lan là ngôn ngữ của Hà Lan, đúng không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

I was born in Europe, in Holland.

Tôi sinh ra ở châu Âu, ở Hà Lan.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

I was nine, and I went to Holland.

Tôi chín tuổi và tôi đã đến Hà Lan.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Holland is gripped by tulip mania.

Hà Lan bị ám ảnh bởi cơn sốt hoa tulip.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Holland says a similar fate appears underway in Antarctica.

Hà Lan cho biết một số phận tương tự dường như đang diễn ra ở Nam Cực.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Now anyone could own shares in Holland's global enterprise.

Bây giờ bất kỳ ai cũng có thể sở hữu cổ phần trong tập đoàn toàn cầu của Hà Lan.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay