jealousy

[Mỹ]/ˈdʒeləsi/
[Anh]/ˈdʒeləsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cảm giác oán giận hoặc không hài lòng đối với những lợi thế hoặc thành công của ai đó, thường đi kèm với mong muốn sở hữu những lợi thế tương tự.
Word Forms
số nhiềujealousies

Câu ví dụ

jealousy was at the root of it.

sự ghen tị bắt nguồn từ đó.

a jealousy and rage native to him.

một sự ghen tị và tức giận bẩm sinh của anh ta.

Jealousy is foreign to her nature.

Sự ghen tị là xa lạ với bản chất của cô ấy.

Jealousy poisoned their friendship.

Sự ghen tị đã phá hoại tình bạn của họ.

his obsessive jealousy of his exwife

sự ghen tị ám ảnh của anh ta với vợ cũ.

bitter jealousy clawed at her.

Sự ghen tị cay đắng đã cào cấu lấy cô.

jealousies and frustrated passions.

Những cơn ghen tuông và những khát khao bị kìm nén.

I can't support your jealousy any longer.

Tôi không thể ủng hộ sự ghen tị của bạn nữa.

Jealousy corroded his character.

Sự ghen tị đã ăn mòn tính cách của anh ấy.

Jealousy festered his mind.

Sự ghen tị đã khiến tâm trí anh ta bị rữa rữa.

A dark jealousy stirred in his bosom.

Một sự ghen tị đen tối trỗi dậy trong lồng ngực của anh ta.

jealousy, a component of his character;

sự ghen tuông, một thành phần của tính cách anh ta;

wild with jealousy; a wild look in his eye; a wild rage.

điên cuồng vì ghen tị; ánh mắt điên cuồng; sự tức giận điên cuồng.

Jealousy is foreign to his nature. What isalien is irreconcilably different:

Sự ghen tị là xa lạ với bản chất của anh ta. Điều gì khác biệt thì không thể hòa giải:

Ehrlichman's hiring of Young was not uninfluenced by the petty jealousies of the White House staff.

Việc tuyển dụng Young của Ehrlichman không bị ảnh hưởng bởi sự đố kỵ tầm thường của nhân viên Nhà Trắng.

He may be capable of jealousy when you have made superior progress in your work.

Anh ta có thể có khả năng ghen tị khi bạn đã đạt được tiến bộ vượt trội trong công việc của mình.

Ví dụ thực tế

But her charm had inspired lethal jealousy.

Nhưng sức quyến rũ của cô ấy đã khơi gợi sự ghen tuông chết người.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

They were divided by mutual suspicion and jealousies.

Họ bị chia rẽ bởi sự nghi ngờ lẫn nhau và sự ghen tuông.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

No one can be free from jealousy and vanity.

Không ai có thể thoát khỏi sự ghen tuông và kiêu ngạo.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Eustacia felt a wild jealousy of Thomasin on the instant.

Eustacia cảm thấy một sự ghen tuông điên cuồng với Thomasin ngay lập tức.

Nguồn: Returning Home

I'm sick of her petty jealousies.

Tôi ghét cái sự ghen tuông nhỏ nhen của cô ấy.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Dread of aging might be a consequence of a parent's rivalrous jealousy.

Nỗi sợ về tuổi tác có thể là hậu quả của sự ghen tị đầy đối thủ của cha mẹ.

Nguồn: The school of life

Rival Pickle can't hide his jealousy and takes it out on Rollo's new uniform.

Đối thủ Pickle không thể che giấu sự ghen tị của mình và trút giận lên bộ đồng phục mới của Rollo.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

You reject it because you don't feel jealousy, or because you are suppressing jealousy?

Bạn bác bỏ nó bởi vì bạn không cảm thấy ghen tuông, hay vì bạn đang kìm hãm sự ghen tuông?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

In fact, many social media users try to create that jealousy in other people.

Trên thực tế, nhiều người dùng mạng xã hội cố gắng tạo ra sự ghen tị đói với người khác.

Nguồn: Science in Life

Well, green is the colour of envy, envy or jealousy.

Vâng, màu xanh là màu của sự đố kị, sự đố kị hoặc sự ghen tuông.

Nguồn: Engvid-James Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay