possessiveness

[Mỹ]/pəˈzɛsɪvnəs/
[Anh]/pəˈzɛsɪvnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc muốn sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó hoặc ai đó; một mong muốn thái quá để sở hữu
Word Forms
số nhiềupossessivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional possessiveness

sở hữu tình cảm

extreme possessiveness

sở hữu thái quá

healthy possessiveness

sở hữu lành mạnh

possessiveness issues

các vấn đề về sự sở hữu

possessiveness in relationships

sự sở hữu trong các mối quan hệ

possessiveness and jealousy

sự sở hữu và ghen tuông

possessiveness traits

các đặc điểm của sự sở hữu

overbearing possessiveness

sự sở hữu áp đảo

possessiveness behavior

hành vi sở hữu

possessiveness dynamics

tính động của sự sở hữu

Câu ví dụ

her possessiveness over her belongings is quite noticeable.

Sự sở hữu quá mức của cô ấy đối với đồ đạc của mình khá dễ nhận thấy.

his possessiveness in relationships can be overwhelming.

Sự chiếm hữu của anh ấy trong các mối quan hệ có thể quá sức.

possessiveness can often lead to conflicts in friendships.

Sự chiếm hữu thường có thể dẫn đến xung đột trong tình bạn.

she expressed her possessiveness by wanting to know his every move.

Cô ấy thể hiện sự chiếm hữu của mình bằng cách muốn biết mọi hành động của anh ấy.

his possessiveness made it hard for her to feel independent.

Sự chiếm hữu của anh ấy khiến cô ấy khó có thể cảm thấy độc lập.

they discussed how possessiveness can affect their relationship.

Họ đã thảo luận về cách sự chiếm hữu có thể ảnh hưởng đến mối quan hệ của họ.

she tried to control her possessiveness to maintain a healthy relationship.

Cô ấy đã cố gắng kiểm soát sự chiếm hữu của mình để duy trì một mối quan hệ lành mạnh.

possessiveness is often a sign of insecurity.

Sự chiếm hữu thường là dấu hiệu của sự bất an.

his constant need for reassurance revealed his possessiveness.

Nhu cầu liên tục được trấn an của anh ấy cho thấy sự chiếm hữu của anh ấy.

learning to balance love and possessiveness is crucial.

Học cách cân bằng giữa tình yêu và sự chiếm hữu là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay