kubernetes

[Mỹ]/ˌkjuːbəˈnɛtɪˌz/
[Anh]/ˌkuːbərˈnɛtɪˌz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. a network term meaning helmsman or driver

Cụm từ & Cách kết hợp

kubernetes cluster

cluster Kubernetes

running kubernetes

chạy Kubernetes

kubernetes deployment

triển khai Kubernetes

manage kubernetes

quản lý Kubernetes

kubernetes pod

pod Kubernetes

kubernetes service

dịch vụ Kubernetes

scaling kubernetes

mở rộng quy mô Kubernetes

kubernetes namespace

không gian tên Kubernetes

using kubernetes

sử dụng Kubernetes

kubernetes version

phiên bản Kubernetes

Câu ví dụ

we are deploying our application using kubernetes.

Chúng tôi đang triển khai ứng dụng của mình bằng Kubernetes.

the kubernetes cluster managed our microservices effectively.

Cụm Kubernetes đã quản lý các microservice của chúng tôi một cách hiệu quả.

our team is learning kubernetes for container orchestration.

Đội ngũ của chúng tôi đang học Kubernetes để điều phối container.

we scaled the application with kubernetes auto-scaling features.

Chúng tôi đã mở rộng ứng dụng bằng các tính năng tự động mở rộng quy mô của Kubernetes.

kubernetes provides a robust platform for our workloads.

Kubernetes cung cấp một nền tảng mạnh mẽ cho các workload của chúng tôi.

we monitor the kubernetes pods for performance issues.

Chúng tôi theo dõi các pod Kubernetes để tìm các vấn đề về hiệu suất.

the kubernetes yaml file defined our deployment configuration.

Tệp YAML Kubernetes đã định nghĩa cấu hình triển khai của chúng tôi.

we updated the kubernetes service to a new version.

Chúng tôi đã cập nhật dịch vụ Kubernetes lên phiên bản mới.

kubernetes simplifies our infrastructure management significantly.

Kubernetes đơn giản hóa đáng kể việc quản lý cơ sở hạ tầng của chúng tôi.

we troubleshoot kubernetes issues using kubectl commands.

Chúng tôi khắc phục sự cố Kubernetes bằng các lệnh kubectl.

the kubernetes dashboard helped us visualize our cluster state.

Bảng điều khiển Kubernetes đã giúp chúng tôi hình dung trạng thái cụm của mình.

we secured our kubernetes environment with network policies.

Chúng tôi đã bảo mật môi trường Kubernetes của mình bằng các chính sách mạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay