mario

[Mỹ]/'mæriəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên riêng nam, cũng là một nhân vật hư cấu trong trò chơi điện tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

Super Mario Bros

Super Mario Bros

Câu ví dụ

Mario is a popular video game character.

Mario là một nhân vật trong trò chơi điện tử rất phổ biến.

I used to play Mario games when I was a kid.

Tôi thường chơi trò chơi Mario khi còn bé.

Mario Kart is a fun racing game.

Mario Kart là một trò chơi đua xe rất thú vị.

She dressed up as Mario for the costume party.

Cô ấy đã hóa trang thành Mario cho buổi tiệc hóa trang.

Mario and Luigi are brothers in the game series.

Mario và Luigi là anh em trong loạt trò chơi.

The new Mario game is getting rave reviews.

Trò chơi Mario mới đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.

Many people grew up playing Mario games.

Rất nhiều người lớn lên khi chơi trò chơi Mario.

Mario must rescue Princess Peach in most games.

Mario phải giải cứu Công chúa Peach trong hầu hết các trò chơi.

The Mario franchise has sold millions of copies worldwide.

Nhân vật Mario đã bán hàng triệu bản trên toàn thế giới.

Kids love dressing up as Mario for Halloween.

Trẻ em rất thích hóa trang thành Mario vào Halloween.

Ví dụ thực tế

Come on. There is no Mario out in the wild.

Hỡi ơi. Không có Mario nào ngoài tự nhiên cả.

Nguồn: Our Day Season 2

That character's name is Super Mario.

Tên của nhân vật đó là Super Mario.

Nguồn: 6 Minute English

If you know Super Mario Brothers, Super Mario and Luigi wear overalls.

Nếu bạn biết Super Mario Brothers, Super Mario và Luigi mặc quần yếm.

Nguồn: Engvid Super Teacher Alex - Course Collection

And there are of course the Mario games, including Super Mario Odyssey and many others.

Và tất nhiên là còn có các trò chơi Mario, bao gồm Super Mario Odyssey và nhiều trò chơi khác.

Nguồn: Trendy technology major events!

" It's-a Me, Mario! " Consoles, theme parks, even movies.

" Là ta đây, Mario! " Các máy chơi game, công viên giải trí, thậm chí cả phim ảnh.

Nguồn: Wall Street Journal

Kind of sounds like an underwater version of Super Mario Brothers.

Nghe có vẻ như một phiên bản dưới nước của Super Mario Brothers.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

And he calls Nintendo, " I found a Mario, I got him" .

Và anh ấy gọi Nintendo, " Tôi đã tìm thấy Mario, tôi đã có anh ấy rồi!"

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

I do the voice of Super Mario, here we go, woo hoo!

Tôi là người lồng tiếng cho Super Mario, bắt đầu nào, woo hoo!

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Super Mario Brothers is the most popular video game of all time.

Super Mario Brothers là trò chơi điện tử phổ biến nhất mọi thời đại.

Nguồn: Connection Magazine

From the 90s, Mario competes against Sonic, the mascot of Sega, Nintendo's main rival.

Từ những năm 90, Mario tranh tài với Sonic, linh vật của Sega, đối thủ chính của Nintendo.

Nguồn: Cross-dimensional character story

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay