| số nhiều | nordics |
Nordic countries
các nước bắc âu
Nordic design
thiết kế Bắc Âu
Nordic culture
văn hóa Bắc Âu
Nordic countries are known for their high quality of life.
Các nước Bắc Âu nổi tiếng với chất lượng cuộc sống cao.
She loves the Nordic style of interior design.
Cô ấy yêu thích phong cách nội thất Bắc Âu.
The Nordic region experiences long winter nights.
Khu vực Bắc Âu trải qua những đêm mùa đông dài.
I want to explore the Nordic cuisine.
Tôi muốn khám phá ẩm thực Bắc Âu.
The company specializes in Nordic-inspired furniture.
Công ty chuyên về đồ nội thất lấy cảm hứng từ Bắc Âu.
Nordic walking is a popular outdoor activity.
Đi bộ đường dài kiểu Bắc Âu là một hoạt động ngoài trời phổ biến.
The hotel offers a Nordic spa experience.
Khách sạn cung cấp trải nghiệm spa kiểu Bắc Âu.
They attended a Nordic music festival last summer.
Họ đã tham dự một lễ hội âm nhạc Bắc Âu vào mùa hè năm ngoái.
The Nordic model of social welfare is often praised.
Mô hình phúc lợi xã hội kiểu Bắc Âu thường được ca ngợi.
She dreams of visiting the Nordic fjords.
Cô ấy mơ ước được ghé thăm các vịnh biển Bắc Âu.
Nordic countries
các nước bắc âu
Nordic design
thiết kế Bắc Âu
Nordic culture
văn hóa Bắc Âu
Nordic countries are known for their high quality of life.
Các nước Bắc Âu nổi tiếng với chất lượng cuộc sống cao.
She loves the Nordic style of interior design.
Cô ấy yêu thích phong cách nội thất Bắc Âu.
The Nordic region experiences long winter nights.
Khu vực Bắc Âu trải qua những đêm mùa đông dài.
I want to explore the Nordic cuisine.
Tôi muốn khám phá ẩm thực Bắc Âu.
The company specializes in Nordic-inspired furniture.
Công ty chuyên về đồ nội thất lấy cảm hứng từ Bắc Âu.
Nordic walking is a popular outdoor activity.
Đi bộ đường dài kiểu Bắc Âu là một hoạt động ngoài trời phổ biến.
The hotel offers a Nordic spa experience.
Khách sạn cung cấp trải nghiệm spa kiểu Bắc Âu.
They attended a Nordic music festival last summer.
Họ đã tham dự một lễ hội âm nhạc Bắc Âu vào mùa hè năm ngoái.
The Nordic model of social welfare is often praised.
Mô hình phúc lợi xã hội kiểu Bắc Âu thường được ca ngợi.
She dreams of visiting the Nordic fjords.
Cô ấy mơ ước được ghé thăm các vịnh biển Bắc Âu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay