patriot

[Mỹ]/ˈpætriət/
[Anh]/ˈpeɪtriət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người yêu mến và ủng hộ đất nước của họ; một người yêu nước
Word Forms
số nhiềupatriots

Cụm từ & Cách kết hợp

patriotic person

người yêu nước

patriot act

đạo luật yêu nước

patriot missile

tên lửa Patriot

Câu ví dụ

the patriots had to capitulate to the enemy forces.

Những người yêu nước đã phải đầu hàng lực lượng địch.

10th patriot at the gallow´s pole!"

Người yêu nước thứ 10 tại cột ngầm!

The patriot's voice trembled from the fervo(u)r of his emotion.

Giọng nói của người yêu nước run rẩy vì nhiệt tình của cảm xúc của anh ấy.

His thought course had highlighted the political orientation in the non-academism patriot's ideology.

Khóa học tư tưởng của anh ấy đã làm nổi bật định hướng chính trị trong hệ tư tưởng của người yêu nước không hàn lâm.

He is a devoted patriot who loves his country.

Anh ấy là một người yêu nước tận tâm, yêu mến đất nước của mình.

The patriot was willing to sacrifice everything for the freedom of his people.

Người yêu nước sẵn sàng hy sinh mọi thứ để giành lại tự do cho người dân của mình.

She considers herself a true patriot and always flies the flag on national holidays.

Cô ấy tự nhận mình là một người yêu nước thực sự và luôn treo cờ trong những ngày lễ quốc gia.

The patriot's speeches inspired many to stand up for their rights.

Những bài phát biểu của người yêu nước đã truyền cảm hứng cho nhiều người đứng lên bảo vệ quyền lợi của họ.

The patriot's actions spoke louder than words in defending his homeland.

Hành động của người yêu nước nói lên nhiều hơn lời bằng lời nói trong việc bảo vệ quê hương của mình.

She joined the patriot group to fight against injustice in society.

Cô ấy đã tham gia nhóm người yêu nước để chống lại bất công trong xã hội.

The patriot's legacy lived on through generations, inspiring others to love their country.

Di sản của người yêu nước sống mãi qua nhiều thế hệ, truyền cảm hứng cho người khác yêu mến đất nước của họ.

In times of crisis, true patriots emerge to lead the nation towards unity.

Trong những thời điểm khủng hoảng, những người yêu nước thực sự xuất hiện để dẫn dắt đất nước hướng tới sự đoàn kết.

The patriot's unwavering dedication to his country earned him respect from all corners.

Sự tận tâm không đổi của người yêu nước đối với đất nước đã giúp anh ấy nhận được sự tôn trọng từ mọi ngóc ngách.

Being a patriot means more than just waving a flag; it means actively working towards a better future for all.

Là một người yêu nước không chỉ đơn thuần là vẫy cờ; nó có nghĩa là tích cực làm việc hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn cho tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay