romance languages
ngôn ngữ lãng mạn
the beauty and romance of the night.
vẻ đẹp và lãng mạn của đêm.
a childhood romance with the sea.
một mối tình thời thơ ấu với biển cả.
a dollop of romance here and there.
một chút lãng mạn ở đây và ở đó.
had to put the romance on hold.
đã phải tạm dừng chuyện tình yêu.
the romance of life in the Wild West
tình yêu cuộc sống ở miền Tây hoang dã
Spanish and French are Romance dialects.
Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp là các phương ngữ thuộc nhóm Romance.
the romance fizzled out.
tình yêu lãng mạn dần phai nhạt.
a romance straight out of a fairy tale.
một mối tình lãng mạn như bước ra từ truyện cổ tích.
Modern Italian, Modern Romance languages.
Ý hiện đại, các ngôn ngữ Romance hiện đại.
They kept the romance alive in their marriage for 35 years.
Họ đã giữ cho tình yêu luôn sống động trong cuộc hôn nhân của mình trong 35 năm.
a flawless chime of romance and reality.
một sự hòa hợp hoàn hảo giữa lãng mạn và thực tế.
a romance between a king and a poor girl
một chuyện tình yêu giữa một vị vua và một cô gái nghèo
a novel that is a cross between romance and satire.
một cuốn tiểu thuyết là sự pha trộn giữa lãng mạn và châm biếm.
a fairy-tale romance that preceded the royal wedding.
một mối tình lãng mạn như truyện cổ tích diễn ra trước khi đám cưới hoàng gia.
They tried to rekindle the flames of romance.
Họ đã cố gắng hâm nóng lại ngọn lửa của lãng mạn.
the wealthy estate owner romanced her.
vị chủ sở hữu bất động sản giàu có đã tán tỉnh cô.
romance languages
ngôn ngữ lãng mạn
the beauty and romance of the night.
vẻ đẹp và lãng mạn của đêm.
a childhood romance with the sea.
một mối tình thời thơ ấu với biển cả.
a dollop of romance here and there.
một chút lãng mạn ở đây và ở đó.
had to put the romance on hold.
đã phải tạm dừng chuyện tình yêu.
the romance of life in the Wild West
tình yêu cuộc sống ở miền Tây hoang dã
Spanish and French are Romance dialects.
Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Pháp là các phương ngữ thuộc nhóm Romance.
the romance fizzled out.
tình yêu lãng mạn dần phai nhạt.
a romance straight out of a fairy tale.
một mối tình lãng mạn như bước ra từ truyện cổ tích.
Modern Italian, Modern Romance languages.
Ý hiện đại, các ngôn ngữ Romance hiện đại.
They kept the romance alive in their marriage for 35 years.
Họ đã giữ cho tình yêu luôn sống động trong cuộc hôn nhân của mình trong 35 năm.
a flawless chime of romance and reality.
một sự hòa hợp hoàn hảo giữa lãng mạn và thực tế.
a romance between a king and a poor girl
một chuyện tình yêu giữa một vị vua và một cô gái nghèo
a novel that is a cross between romance and satire.
một cuốn tiểu thuyết là sự pha trộn giữa lãng mạn và châm biếm.
a fairy-tale romance that preceded the royal wedding.
một mối tình lãng mạn như truyện cổ tích diễn ra trước khi đám cưới hoàng gia.
They tried to rekindle the flames of romance.
Họ đã cố gắng hâm nóng lại ngọn lửa của lãng mạn.
the wealthy estate owner romanced her.
vị chủ sở hữu bất động sản giàu có đã tán tỉnh cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay