romancing

[Mỹ]/[ˈrɒmənɪŋ]/
[Anh]/[ˈrɑːmənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Hành xử như đang trong một cuộc tình; lý tưởng hóa hoặc lãng mạn hóa; tán tỉnh hoặc cầu hôn ai đó; kể một câu chuyện tình yêu.
n. Hành động lãng mạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

romancing the stone

Vietnamese_translation

romancing around

Vietnamese_translation

romancing history

Vietnamese_translation

romancing idea

Vietnamese_translation

romancing partner

Vietnamese_translation

romancing with

Vietnamese_translation

romanced her

Vietnamese_translation

romanced him

Vietnamese_translation

romancing subject

Vietnamese_translation

romancing life

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she's always been romancing the idea of living in paris.

Cô ấy luôn say đắm với ý tưởng sống ở Paris.

he's romancing a complete stranger at the bar tonight.

Anh ấy đang say đắm một người lạ hoàn toàn tại quầy bar tối nay.

the movie is full of sweeping romantic gestures and romancing the audience.

Bộ phim đầy ắp những cử chỉ lãng mạn và say đắm khán giả.

don't get caught up in romancing the project; focus on the deliverables.

Đừng bị cuốn vào việc say đắm dự án; hãy tập trung vào các sản phẩm đầu ra.

the author is romancing the past with nostalgic descriptions.

Tác giả đang say đắm quá khứ bằng những mô tả hoài niệm.

he's romancing the idea of early retirement, but it's unrealistic.

Anh ấy đang say đắm ý tưởng nghỉ hưu sớm, nhưng điều đó là không thực tế.

she enjoys romancing the details of her travels in her journal.

Cô ấy thích say đắm vào những chi tiết chuyến đi của mình trong nhật ký.

the politician was romancing the crowd with promises of change.

Chính trị gia đang say đắm đám đông bằng những lời hứa về sự thay đổi.

they spent the evening romancing over candlelight and wine.

Họ đã dành buổi tối say đắm bên ánh nến và rượu vang.

he's romancing the possibility of a promotion at work.

Anh ấy đang say đắm khả năng được thăng chức tại nơi làm việc.

the advertisement was romancing the product's capabilities.

Chiến dịch quảng cáo đang say đắm về khả năng của sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay