| số nhiều | thanksgivings |
Thanksgiving dinner
bữa tối lễ tạ ơn
thanksgiving day
lễ tạ ơn
was full after the Thanksgiving dinner.
đã no sau bữa tối Lễ Tạ Ơn.
They offered a thanksgiving to God for their escape from the shipwreck.
Họ bày tỏ lòng biết ơn với Chúa vì đã thoát khỏi tai nạn đắm tàu.
he offered prayers in thanksgiving for his safe arrival.
anh ấy dâng lời cầu nguyện bày tỏ lòng biết ơn vì đã đến nơi an toàn.
singed the Thanksgiving turkey, then roasted it.
Anh ấy đã làm cháy Thanksgiving turkey, sau đó rang nó.
I ate a big Thanksgiving dinner,and now my tummy hurts.
Tôi đã ăn một bữa tối Lễ Tạ Ơn lớn, và bây giờ bụng tôi bị đau.
She will go home to take part in the Thanksgiving dinner this weekend.
Cô ấy sẽ về nhà để tham gia bữa tối Lễ Tạ Ơn vào cuối tuần này.
Thousands of people viewed the Thanksgiving Day parade.
Hàng ngàn người đã xem diễu hành ngày Lễ Tạ Ơn.
Local politicians used to distribute Thanksgiving turkeys to needy families.
Các chính trị gia địa phương thường phát gà tây Lễ Tạ Ơn cho các gia đình khó khăn.
But except for a shopping binge on the day after Thanksgiving, Americans remained tightfisted.
Nhưng ngoại trừ một cuộc mua sắm quá độ vào ngày sau Lễ Tạ Ơn, người Mỹ vẫn tiết kiệm.
Psalm 118 is a hymn of thanksgiving for the wonderful deliverance that God gave His people and as such it is a fitting conclusion to the "Hallel Psalms".
Thi thiên 118 là một bài thánh ca tạ ơn về sự giải thoát tuyệt vời mà Đức Chúa Trời đã ban cho dân Ngài, và như vậy, nó là một kết luận phù hợp cho các “Thi thiên Hallel”.
Thanksgiving dinner
bữa tối lễ tạ ơn
thanksgiving day
lễ tạ ơn
was full after the Thanksgiving dinner.
đã no sau bữa tối Lễ Tạ Ơn.
They offered a thanksgiving to God for their escape from the shipwreck.
Họ bày tỏ lòng biết ơn với Chúa vì đã thoát khỏi tai nạn đắm tàu.
he offered prayers in thanksgiving for his safe arrival.
anh ấy dâng lời cầu nguyện bày tỏ lòng biết ơn vì đã đến nơi an toàn.
singed the Thanksgiving turkey, then roasted it.
Anh ấy đã làm cháy Thanksgiving turkey, sau đó rang nó.
I ate a big Thanksgiving dinner,and now my tummy hurts.
Tôi đã ăn một bữa tối Lễ Tạ Ơn lớn, và bây giờ bụng tôi bị đau.
She will go home to take part in the Thanksgiving dinner this weekend.
Cô ấy sẽ về nhà để tham gia bữa tối Lễ Tạ Ơn vào cuối tuần này.
Thousands of people viewed the Thanksgiving Day parade.
Hàng ngàn người đã xem diễu hành ngày Lễ Tạ Ơn.
Local politicians used to distribute Thanksgiving turkeys to needy families.
Các chính trị gia địa phương thường phát gà tây Lễ Tạ Ơn cho các gia đình khó khăn.
But except for a shopping binge on the day after Thanksgiving, Americans remained tightfisted.
Nhưng ngoại trừ một cuộc mua sắm quá độ vào ngày sau Lễ Tạ Ơn, người Mỹ vẫn tiết kiệm.
Psalm 118 is a hymn of thanksgiving for the wonderful deliverance that God gave His people and as such it is a fitting conclusion to the "Hallel Psalms".
Thi thiên 118 là một bài thánh ca tạ ơn về sự giải thoát tuyệt vời mà Đức Chúa Trời đã ban cho dân Ngài, và như vậy, nó là một kết luận phù hợp cho các “Thi thiên Hallel”.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay