tundra

[Mỹ]/'tʌndrə/
[Anh]/'tʌndrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực đất đóng băng; đồng bằng phủ rêu, đồng bằng đóng băng, sa mạc lạnh.
Word Forms
số nhiềutundras

Cụm từ & Cách kết hợp

arctic tundra

đồng cỏ tuyết Bắc Cực

alpine tundra

vùng tundra vùng núi cao

Câu ví dụ

The arctic tundra is at the top of the world around the North Pole.

Tundra Bắc Cực nằm ở phía trên cùng của thế giới xung quanh Bắc Cực.

A solar phenomenon known as a sundog arcs over the tundra in Churchill, Manitoba, Canada.

Một hiện tượng mặt trời được gọi là sundog uốn cong trên vùng tundra ở Churchill, Manitoba, Canada.

Most of the birds that have ent the brief summer on the tundra now disa ear, leaving only the golden eagle, the gyrfalcon, the ptarmigan, and the owy owl to brave the sunle northern winter.

Hầu hết các loài chim đã tận hưởng mùa hè ngắn ngủi trên tundra hiện đã biến mất, chỉ còn lại đại bàng vàng, gyrfalcon, ptarmigan và cú tuyết để đối mặt với mùa đông phương bắc khắc nghiệt và nhiều ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay