savannah

[Mỹ]/sə'vænə/
[Anh]/səˈvænə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (trong các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới) một đồng cỏ không có cây.
Word Forms
số nhiềusavannahs

Cụm từ & Cách kết hợp

African savannah

đồng cỏ savannah châu Phi

vast savannah plains

các đồng bằng savannah rộng lớn

Câu ví dụ

pyrogenic factors affecting the fluctuation of the forest–savannah boundary.

các yếu tố gây nhiễm trùng ảnh hưởng đến sự dao động của ranh giới rừng - đồng cỏ.

It's another sweltering day in the savannah woodland of northern Australia and I'm sitting in the back of a dusty Landrover waiting to meet members of one of the country's most unusual military units.

Đây lại là một ngày oi ả ở vùng rừng cây đồng bằng châu Phi phía bắc của Úc và tôi đang ngồi ở hàng ghế sau của một chiếc Landrover bụi bặm chờ gặp các thành viên của một trong những đơn vị quân sự bất thường nhất của đất nước.

The lioness prowled gracefully through the savannah.

Cô sư tử đi tuần một cách duyên dáng trên đồng cỏ savannah.

The savannah stretched out as far as the eye could see.

Đồng cỏ savannah trải dài đến tận cùng tầm mắt.

Herds of zebras and wildebeests roam the savannah.

Đàn ngựa vằn và linh trưởng lang thang trên đồng cỏ savannah.

The acacia trees dot the savannah landscape.

Những cây acacia điểm xuyết trên cảnh quan đồng cỏ savannah.

The savannah ecosystem is home to diverse wildlife.

Hệ sinh thái savannah là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

The savannah is characterized by its vast grasslands and scattered trees.

Đồng cỏ savannah được đặc trưng bởi những bãi cỏ rộng lớn và những cây rải rác.

The cheetah is a swift predator of the savannah.

Cheetah là loài săn mồi nhanh nhẹn của savannah.

The Maasai people are known for their traditional way of life in the savannah.

Người Maasai nổi tiếng với lối sống truyền thống của họ trên savannah.

The savannah climate is characterized by hot days and cool nights.

Khí hậu savannah được đặc trưng bởi những ngày nóng và những đêm mát.

Safari tours offer visitors a chance to explore the savannah up close.

Các chuyến du lịch safari mang đến cho du khách cơ hội khám phá savannah một cách gần gũi.

Ví dụ thực tế

It was the Circle of Life, the way of the savannah.

Đó là Vòng tuần hoàn của cuộc sống, cách của đồng cỏ savannah.

Nguồn: The Lion King (audiobook)

These elephants live in much smaller groups than their savannah cousins.

Những con voi này sống trong những nhóm nhỏ hơn nhiều so với người thân savannah của chúng.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

This is the first study of African savannah elephants of its kind.

Đây là nghiên cứu đầu tiên về voi đồng cỏ châu Phi loại này.

Nguồn: VOA Special English: World

In savannah country, huge herds of game support prides containing 20 lions or more.

Ở vùng đồng cỏ savannah, những đàn động vật hoang dã khổng lồ hỗ trợ các bầy sư tử có từ 20 con trở lên.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The prairie and savannah animals here get to roam free within the park's boundaries.

Những động vật đồng cỏ và savannah ở đây có thể tự do đi lại trong phạm vi công viên.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

His message delivered, he turned and began to race over the savannah.

Sau khi chuyển xong tin nhắn, anh ta quay người và bắt đầu chạy nhanh trên đồng cỏ savannah.

Nguồn: The Lion King (audiobook)

But as the sun's light began to break over the savannah, life began to stir.

Nhưng khi ánh sáng mặt trời bắt đầu chiếu sáng trên đồng cỏ savannah, cuộc sống bắt đầu náo nhiệt.

Nguồn: The Lion King (audiobook)

Although it's not known for beaches, we have a lot of wetlands like swamps and natural savannah.

Mặc dù không nổi tiếng với các bãi biển, chúng tôi có rất nhiều vùng đất ngập nước như đầm lầy và đồng cỏ savannah tự nhiên.

Nguồn: American English dialogue

While nearly every animal in the savannah had come to greet their future king, there was someone missing.

Mặc dù hầu như mọi động vật trong savannah đều đã đến chào đón vị vua tương lai của chúng, nhưng vẫn còn ai đó thiếu.

Nguồn: The Lion King (audiobook)

" So, what's first" ? Simba said, looking out at the savannah stretched before them.

Vậy, điều gì đến trước?

Nguồn: The Lion King (audiobook)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay