abodes

[Mỹ]/ˈəʊdˌbɛz/
[Anh]/ˈɑːbdˌeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi cư trú; chỗ ở; căn hộ; (cổ) chỗ ở tạm thời; thời gian ở lại

Cụm từ & Cách kết hợp

abodes of luxury

những nơi ở xa hoa

peaceful abodes

những nơi ở thanh bình

ancient abodes

những nơi ở cổ kính

humble abodes

những nơi ở khiêm tốn

spiritual abodes

những nơi ở tâm linh

abodes of learning

những nơi ở học tập

temporary abodes

những nơi ở tạm thời

remote abodes

những nơi ở hẻo lánh

lost abodes

những nơi ở đã mất

Câu ví dụ

the ancient ruins are said to be abodes of spirits.

người ta cho rằng những tàn tích cổ đại là nơi ở của linh hồn.

many people seek out peaceful abodes in the countryside.

nhiều người tìm kiếm những nơi ở yên bình ở vùng nông thôn.

she longed for a cozy abode with a fireplace.

Cô thèm muốn một nơi ở ấm cúng có lò sưởi.

the mountains are abodes of diverse wildlife.

Những ngọn núi là nơi ở của nhiều loài động vật hoang dã.

they found a charming abode in a quiet village.

Họ tìm thấy một nơi ở quyến rũ trong một ngôi làng yên tĩnh.

the birds build their abodes in the tall trees.

Những con chim xây tổ của chúng trên những cây cao.

his imagination painted pictures of grand abodes filled with treasures.

Tưởng tượng của anh ấy vẽ nên những hình ảnh về những nơi ở tráng lệ đầy ắp kho báu.

the homeless sought shelter in makeshift abodes.

Những người vô gia cư tìm nơi trú ẩn trong những nơi ở tạm bợ.

she dreamed of owning a beautiful abode by the sea.

Cô ấy mơ về việc sở hữu một nơi ở đẹp đẽ bên biển.

the castle served as an abode for royalty for centuries.

Lâu đài từng là nơi ở của hoàng gia trong nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay