absenteeism

[Mỹ]/æbs(ə)n'tiːɪz(ə)m/
[Anh]/ˌæbsən'tiɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc vắng mặt khỏi công việc hoặc trường học; sự vắng mặt kéo dài
Word Forms
số nhiềuabsenteeisms

Cụm từ & Cách kết hợp

high absenteeism rate

tỷ lệ vắng mặt cao

reduce absenteeism

giảm tỷ lệ vắng mặt

absenteeism policy

chính sách vắng mặt

Câu ví dụ

Absenteeism is a problem in some industries.

Việc vắng mặt thường xuyên là một vấn đề trong một số ngành công nghiệp.

Employee absenteeism has gotten out of hand.

Tình trạng vắng mặt của nhân viên đã vượt quá tầm kiểm soát.

The infection is symptomized by chronic fatigue. High absenteeism often symptomizes job dissatisfaction.

Nhiễm trùng biểu hiện bằng mệt mỏi mãn tính. Tỷ lệ vắng mặt cao thường biểu hiện sự không hài lòng trong công việc.

high rates of absenteeism

tỷ lệ vắng mặt cao

address the issue of absenteeism

giải quyết vấn đề vắng mặt

reduce absenteeism in the workplace

giảm tỷ lệ vắng mặt tại nơi làm việc

Ví dụ thực tế

Education policy experts call the problem " chronic absenteeism."

Các chuyên gia về chính sách giáo dục gọi vấn đề này là "vắng học mãn tính".

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

A second study found higher absenteeism and lower on-time graduation rates compared with five-day students.

Một nghiên cứu thứ hai cho thấy tỷ lệ vắng học cao hơn và tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn thấp hơn so với học sinh đi học 5 ngày.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

As well as severe distress, this inevitably leads to absenteeism and poor performance.

Ngoài sự đau khổ nghiêm trọng, điều này tất yếu dẫn đến vắng học và hiệu suất kém.

Nguồn: The Economist (Summary)

Absenteeism and lateness hurt productivity and, since work was specialized, disrupted the regular factory routine.

Việc vắng học và đi muộn ảnh hưởng đến năng suất và, vì công việc được chuyên môn hóa, làm gián đoạn quy trình sản xuất thường xuyên của nhà máy.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

The last time monthly absenteeism fell below 1 million was in November 2019.

Lần cuối cùng tỷ lệ vắng học hàng tháng giảm xuống dưới 1 triệu là vào tháng 11 năm 2019.

Nguồn: China Daily Latest Collection

The report said workplace absenteeism rates in the US are likely to continue to be higher than normal.

Báo cáo cho biết tỷ lệ vắng học tại nơi làm việc ở Mỹ có khả năng tiếp tục cao hơn bình thường.

Nguồn: China Daily Latest Collection

The Education Trust said chronic absenteeism is a community problem that should be dealt with using community-based methods.

The Education Trust cho biết tình trạng vắng học mãn tính là một vấn đề của cộng đồng và nên được giải quyết bằng các phương pháp dựa trên cộng đồng.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

Whether it's doctor absenteeism, drug stock-outs or poor quality of care.

Cho dù đó là tình trạng vắng mặt của bác sĩ, tình trạng thiếu thuốc hoặc chất lượng chăm sóc kém.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 Collection

Districts have observed a rise in behavioral issues, signs of stress and absenteeism as students returned to classrooms this fall.

Các quận đã nhận thấy sự gia tăng các vấn đề về hành vi, dấu hiệu căng thẳng và vắng học khi học sinh trở lại lớp học vào mùa thu này.

Nguồn: VOA Special English Health

The workers in the experimental group became more productive, and absenteeism dropped.

Những người lao động trong nhóm thử nghiệm đã trở nên năng suất hơn và tỷ lệ vắng học đã giảm.

Nguồn: Sociology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay