non-attendance

[Mỹ]/ˌnɒn.əˈtɛn.dəns/
[Anh]/ˌnɑːn.əˈtɛn.dəns/

Dịch

n. Sự không thể có mặt tại một địa điểm hoặc sự kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-attendance policy

chính sách vắng mặt

frequent non-attendance

vắng mặt thường xuyên

due to non-attendance

do vắng mặt

non-attendance record

thống kê vắng mặt

addressing non-attendance

giải quyết tình trạng vắng mặt

non-attendance penalties

hình phạt vi phạm quy định vắng mặt

preventing non-attendance

ngăn ngừa vắng mặt

excessive non-attendance

vắng mặt quá mức

non-attendance issues

các vấn đề về vắng mặt

investigating non-attendance

điều tra tình trạng vắng mặt

Câu ví dụ

the company sent a warning letter regarding repeated non-attendance at team meetings.

công ty đã gửi thư cảnh báo về việc thường xuyên không tham gia các cuộc họp nhóm.

non-attendance was a significant factor in his dismissal from the project.

việc không tham gia đã là một yếu tố quan trọng dẫn đến việc ông bị loại khỏi dự án.

we noticed a concerning pattern of non-attendance among new employees.

chúng tôi nhận thấy một xu hướng đáng lo ngại về việc không tham gia của nhân viên mới.

the school board addressed the issue of student non-attendance at the meeting.

hội đồng trường đã giải quyết vấn đề về việc học sinh không tham gia tại cuộc họp.

frequent non-attendance can negatively impact team performance and morale.

việc không tham gia thường xuyên có thể ảnh hưởng tiêu cực đến hiệu suất và tinh thần của nhóm.

the policy clearly states the consequences of excessive non-attendance.

chính sách quy định rõ hậu quả của việc không tham gia quá mức.

we need to investigate the reasons behind the high rate of non-attendance.

chúng tôi cần điều tra những lý do đằng sau tỷ lệ không tham gia cao.

non-attendance without prior notification is unacceptable and will result in disciplinary action.

việc không tham gia mà không báo trước là không thể chấp nhận được và sẽ dẫn đến các biện pháp kỷ luật.

the manager emphasized the importance of regular attendance and discouraged non-attendance.

người quản lý nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tham gia thường xuyên và không khuyến khích việc không tham gia.

a significant portion of the class was attributed to non-attendance during the last week.

một phần đáng kể của lớp học là do việc không tham gia trong tuần vừa qua.

we implemented a new system to monitor and reduce employee non-attendance.

chúng tôi đã triển khai một hệ thống mới để theo dõi và giảm thiểu việc nhân viên không tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay