indeed

[Mỹ]/ɪnˈdiːd/
[Anh]/ɪnˈdiːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. thực sự; chắc chắn; thậm chí
int. thực sự (được sử dụng để diễn tả sự ngạc nhiên, nghi ngờ, mỉa mai, v.v.)

Câu ví dụ

They are indeed a sorry lot.

Họ quả thực là một lũ đáng thương.

It is indeed unfortunate!

Thật đáng tiếc khi điều đó xảy ra!

very cold indeed; was indeed grateful.

Rất lạnh, thực sự rất biết ơn.

There are many good deeds in our class, indeed in the wholeschool.

Có rất nhiều việc làm tốt trong lớp học của chúng ta, thực sự trong toàn trường.

these are indeed dog days for British film production.

Đây quả thực là những ngày khó khăn cho sản xuất phim của Anh.

Indeed, no eulogy could be more grandiloquent than this.

Thực sự, không có bài ca ngợi nào hoa mỹ hơn bài này.

This was indeed the most memorable day of my life.

Đây quả thực là ngày đáng nhớ nhất trong cuộc đời tôi.

This is, indeed, in-lineable, but not worth it in my opinion.

Điều này, thực sự, có thể thực hiện được, nhưng theo ý kiến của tôi thì không đáng.

I was indeed very glad to hear the news.

Tôi thực sự rất vui khi nghe tin tức.

'I earn $1000 a day.' 'Indeed?'

'Tôi kiếm được 1000 đô la một ngày.' 'Thật sao?'

I thank you very much indeed for this interview.

Tôi rất cảm ơn bạn vì cuộc phỏng vấn này.

"To investigate a problem is, indeed, to solve it."

“Để điều tra một vấn đề là, thực sự, để giải quyết nó.”

the idea is attractive to many men and indeed to many women.

Ý tưởng này hấp dẫn đối với nhiều người đàn ông và thực sự đối với nhiều phụ nữ.

said the car would break down, and indeed it did.

Nói rằng chiếc xe sẽ hỏng, và thực sự nó đã hỏng.

he queried whether Jesus was indeed resurrected.

anh ta đặt câu hỏi liệu Chúa Giê có thực sự sống lại hay không.

it was not expected to last long, and indeed it took less than three weeks.

Không ai ngờ nó sẽ tồn tại lâu, và thực sự thì nó chỉ mất chưa đầy ba tuần.

Nice boys, indeed—they were going to smash his head in!.

Những chàng trai tốt bụng, thực sự—họ định đập đầu anh ta!

Viewed from the top of Mount Tai, the sunrise was indeed a spectacle.

Ngắm nhìn từ đỉnh núi Thái Sơn, bình minh thực sự là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

But riches indeed bless that heart whose almoner is benevolence.

Nhưng sự giàu có thực sự ban phước cho trái tim của người mà người ban phát của là lòng tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay