acacia

[Mỹ]/ə'keɪʃə/
[Anh]/ə'keʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. keo arabic - một chiết xuất thực vật thường được sử dụng làm chất ổn định và chất tạo độ đặc trong thực phẩm và dược phẩm.
Word Forms
số nhiềuacacias

Cụm từ & Cách kết hợp

fragrant acacia flowers

hoa acacia thơm

acacia tree

cây acacia

acacia wood

gỗ acacia

acacia honey

mật acacia

acacia gum

keo acacia

gum acacia

keo acacia

Câu ví dụ

Definition: Cutch or Black Catechu is the dried concentrated decoction prepared from the peeled branch and stem of Acacia catechu (L. f.) Willd. (Fam.

Định nghĩa: Cutch hoặc Catechu đen là dịch chiết cô đặc khô được điều chế từ vỏ và thân cây của Acacia catechu (L. f.) Willd. (Fam.

After laying down my pen, I took several turns in a berceau, or covered walk of acacias, which commands a prospect of the country, the lake, and the mountains.

Sau khi đặt bút xuống, tôi đã đi bộ vài vòng trong một berceau, hoặc lối đi có mái che bằng hoa dâm bụt, nơi có thể nhìn thấy toàn cảnh đất nước, hồ và núi.

According to Shanon, he drank a potion prepared from a species of acacia while he was in South America, which caused similar experiences to those produced by the ayahuasca.

Theo Shanon, anh ta đã uống một loại thuốc được chế biến từ một loài hoa dâm bụt khi đang ở Nam Mỹ, gây ra những trải nghiệm tương tự như những trải nghiệm do ayahuasca tạo ra.

Apoptosis and the tolerance of plantlets of Acacia implexa treated in vitro with cold stress were studied by microphotographics and total DNA agarose gel electrophoresis.

Apoptosis và khả năng chịu đựng của cây con Acacia implexa được điều trị in vitro bằng căng thẳng lạnh đã được nghiên cứu bằng phương pháp vi ảnh và điện di gel agarose DNA tổng.

In summer tassel, Luan tree, acacia, Hystrix real, Weigela flowers, rose, red flowering continuously Hundred Days.

Trong tua màu hè, cây Luan, hoa dâm bụt, Hystrix thực, hoa Weigela, hoa hồng, hoa đỏ nở liên tục Trăm ngày.

The acacia tree is known for its beautiful flowers.

Cây hoa dâm bụt nổi tiếng với những bông hoa đẹp của nó.

The acacia wood is commonly used in furniture making.

Gỗ hoa dâm bụt thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất.

The acacia honey has a distinct flavor.

Mật hoa dâm bụt có hương vị đặc trưng.

The acacia plant is native to Australia and Africa.

Cây hoa dâm bụt có nguồn gốc từ Úc và Châu Phi.

The acacia leaves are used in traditional medicine.

Lá hoa dâm bụt được sử dụng trong y học truyền thống.

The acacia tree provides shade in the hot desert.

Cây hoa dâm bụt cung cấp bóng râm trong sa mạc nóng.

The acacia flower symbolizes renewal and hope.

Hoa hoa dâm bụt tượng trưng cho sự đổi mới và hy vọng.

The acacia bark is used for tanning leather.

Vỏ cây hoa dâm bụt được sử dụng để thuộc da.

The acacia wood is resistant to rot and decay.

Gỗ hoa dâm bụt có khả năng chống lại sự thối rữa và mục nát.

The acacia tree is often planted as a windbreak.

Cây hoa dâm bụt thường được trồng làm hàng rào chắn gió.

Ví dụ thực tế

She will be forced to abandon the acacia to give her future offspring a fighting chance of survival.

Cô ấy sẽ bị buộc phải bỏ lại cây acacia để cho con cháu tương lai của mình có cơ hội sống sót.

Nguồn: Lion Mafia

The big cat claim advantage point in acacia trees.

Những con mèo lớn chiếm ưu thế ở những vị trí thuận lợi trên cây acacia.

Nguồn: Lion Mafia

She and other area farmers began planting acacia trees to help reduce soil erosion.

Cô ấy và những người nông dân khác trong khu vực bắt đầu trồng cây acacia để giúp giảm xói mòn đất.

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

As a result, these acacias become an oasis in a nitrogen desert.

Kết quả là, những cây acacia này trở thành một ốc đảo trong sa mạc giàu nitơ.

Nguồn: The secrets of our planet.

At the base of many of these acacias are colonies of African termites.

Ở gốc của nhiều cây acacia là các quần thể kiến ​​chỉ thuộc Châu Phi.

Nguồn: The secrets of our planet.

Trees like paper birch white or silver poplar, acacia and eucalyptus light up the night.

Những cái cây như cây bạch dương giấy trắng hoặc cây poplar bạc, cây acacia và cây bạch đàn làm bừng sáng màn đêm.

Nguồn: VOA Special English: World

But the thorny acacia are more numerous on the open savanna, where they need to defend themselves.

Nhưng cây acacia có gai lại nhiều hơn trên đồng cỏ mở, nơi chúng cần phải tự bảo vệ mình.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

And as a result, the thorn-free, vulnerable acacia are more plentiful in woody areas with plenty of predators.

Và kết quả là, cây acacia không có gai, dễ bị tổn thương lại nhiều hơn ở những khu vực có nhiều kẻ săn mồi.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014

Here in eastern Tunisia, Sghaier and fellow farmers are growing drought resistant acacia and moringa trees valued for their health properties.

Ở đây, tại phía đông Tunisia, Sghaier và những người nông dân khác đang trồng cây acacia và cây moringa chịu hạn, có giá trị về đặc tính sức khỏe của chúng.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The giraffe eats the acacia tree, so it continually produces those galls which form the geckos' home.

Hươu cao cổ ăn cây acacia, vì vậy nó liên tục sản xuất những nốt sần tạo thành nhà của thằn lằn.

Nguồn: The secrets of our planet.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay