beneath the acacias
dưới những cây acacia
acacias bloom
các cây acacia nở hoa
among acacias
giữa những cây acacia
shaded by acacias
được che bóng bởi các cây acacia
walking past acacias
đi bộ qua những cây acacia
acacias scattered
các cây acacia rải rác
rows of acacias
những hàng cây acacia
near the acacias
gần những cây acacia
acacias swaying
các cây acacia đu đưa
planting acacias
trồng các cây acacia
the park was filled with the fragrant blossoms of acacias.
Công viên ngập tràn hương thơm của những đóa hoa acacia.
we enjoyed a picnic under the shade of the acacia trees.
Chúng tôi tận hưởng bữa piknik dưới bóng cây acacia.
the acacia's delicate flowers are a sign of spring.
Loài hoa tinh tế của acacia là dấu hiệu của mùa xuân.
the children played hide-and-seek among the acacia branches.
Các em nhỏ chơi trò ẩn tìm giữa những cành acacia.
acacias are known for their beautiful yellow blooms.
Acacia được biết đến với những đóa hoa vàng rực rỡ.
the acacia wood is often used to make furniture.
Gỗ acacia thường được dùng để làm đồ nội thất.
we walked along the path lined with acacia trees.
Chúng tôi đi dạo dọc theo con đường được trồng đầy cây acacia.
the bees buzzed around the acacia blossoms, collecting nectar.
Người ta nghe thấy tiếng ong vỗ cánh quanh những đóa hoa acacia, đang thu thập mật ong.
the view from the hilltop included a grove of acacias.
Cảnh quan từ đỉnh đồi bao gồm một khu rừng acacia.
she admired the vibrant colors of the acacia flowers.
Cô ấy ngưỡng mộ những sắc màu rực rỡ của hoa acacia.
the acacia's roots are known to be very deep.
Các rễ của acacia được biết đến là rất sâu.
beneath the acacias
dưới những cây acacia
acacias bloom
các cây acacia nở hoa
among acacias
giữa những cây acacia
shaded by acacias
được che bóng bởi các cây acacia
walking past acacias
đi bộ qua những cây acacia
acacias scattered
các cây acacia rải rác
rows of acacias
những hàng cây acacia
near the acacias
gần những cây acacia
acacias swaying
các cây acacia đu đưa
planting acacias
trồng các cây acacia
the park was filled with the fragrant blossoms of acacias.
Công viên ngập tràn hương thơm của những đóa hoa acacia.
we enjoyed a picnic under the shade of the acacia trees.
Chúng tôi tận hưởng bữa piknik dưới bóng cây acacia.
the acacia's delicate flowers are a sign of spring.
Loài hoa tinh tế của acacia là dấu hiệu của mùa xuân.
the children played hide-and-seek among the acacia branches.
Các em nhỏ chơi trò ẩn tìm giữa những cành acacia.
acacias are known for their beautiful yellow blooms.
Acacia được biết đến với những đóa hoa vàng rực rỡ.
the acacia wood is often used to make furniture.
Gỗ acacia thường được dùng để làm đồ nội thất.
we walked along the path lined with acacia trees.
Chúng tôi đi dạo dọc theo con đường được trồng đầy cây acacia.
the bees buzzed around the acacia blossoms, collecting nectar.
Người ta nghe thấy tiếng ong vỗ cánh quanh những đóa hoa acacia, đang thu thập mật ong.
the view from the hilltop included a grove of acacias.
Cảnh quan từ đỉnh đồi bao gồm một khu rừng acacia.
she admired the vibrant colors of the acacia flowers.
Cô ấy ngưỡng mộ những sắc màu rực rỡ của hoa acacia.
the acacia's roots are known to be very deep.
Các rễ của acacia được biết đến là rất sâu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay