acapella

[Mỹ]/ˌækəˈpɛlə/
[Anh]/ˌækəˈpɛlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phong cách hát hoặc một màn trình diễn giọng hát mà không có sự đồng hành của nhạc cụ; hát không có nhạc đệm; một nhóm hoặc hợp xướng a cappella hát mà không có nhạc cụ; (tiêu đề bài hát) “Vẻ Đẹp Lỗi Lầm”
adj. được biểu diễn mà không có nhạc cụ; hát mà không có nhạc cụ

Cụm từ & Cách kết hợp

acapella singing

hát a cappella

acapella group

nhóm a cappella

acapella performance

biểu diễn a cappella

acapella version

phiên bản a cappella

acapella cover

cover a cappella

acapella vocals

phần hát a cappella

acapellas only

chỉ a cappella

acapella remix

remix a cappella

acapella track

track a cappella

acapella recording

bản thu âm a cappella

Câu ví dụ

she performed an acapella version of the song at the open mic night.

Cô ấy đã biểu diễn phiên bản a cappella của bài hát tại đêm nhạc mở.

the choir opened the concert with a stunning acapella arrangement.

Ban hợp xướng đã mở đầu buổi hòa nhạc với một bản phối a cappella tuyệt đẹp.

they recorded an acapella track to test the studio acoustics.

Họ đã thu âm một bản a cappella để kiểm tra chất lượng âm thanh của phòng thu.

his acapella vocals were so clean that the producer kept the first take.

Giọng hát a cappella của anh ấy rất sạch sẽ đến mức nhà sản xuất đã giữ lại lần thu đầu tiên.

the group rehearsed their acapella harmonies for weeks before the competition.

Nhóm đã tập luyện các hòa âm a cappella của họ trong nhiều tuần trước cuộc thi.

we need an acapella intro before the instruments come in.

Chúng ta cần một phần mở đầu a cappella trước khi nhạc cụ xuất hiện.

she uploaded an acapella cover and it went viral overnight.

Cô ấy đã tải lên một bản cover a cappella và nó đã trở thành một hiện tượng trên mạng sau một đêm.

the dj asked for the acapella stems to remix the chorus.

DJ đã yêu cầu các bản a cappella để remix điệp khúc.

at the party, someone started an acapella sing-along and everyone joined in.

Tại bữa tiệc, ai đó bắt đầu một buổi hát a cappella và mọi người đều tham gia.

the band released an acapella edit for fans who love pure vocals.

Ban nhạc đã phát hành một bản chỉnh sửa a cappella cho những người hâm mộ giọng hát thuần túy.

he practiced acapella every morning to improve his pitch and breath control.

Anh ấy đã luyện tập a cappella mỗi sáng để cải thiện cao độ và kiểm soát hơi thở của mình.

the filmmaker used an acapella soundtrack to create a raw, intimate mood.

Người làm phim đã sử dụng nhạc nền a cappella để tạo ra một tâm trạng thô ráp và thân mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay