the plant cells have specific receptors that acceptors various signals.
các tế bào thực vật có các thụ thể cụ thể có vai trò chấp nhận các tín hiệu khác nhau.
oxygen sensors are chemical acceptors in the combustion process.
các cảm biến oxy là chất chấp nhận hóa học trong quá trình đốt cháy.
these materials act as electron acceptors in electrochemical cells.
những vật liệu này hoạt động như chất chấp nhận electron trong các tế bào điện hóa.
the drug targets specific protein acceptors to block certain pathways.
thuốc nhắm vào các thụ thể protein cụ thể để chặn một số con đường.
dopamine receptors are a type of neurotransmitter acceptors.
các thụ thể dopamine là một loại thụ thể dẫn truyền thần kinh.
the soil's ph level influences the acceptors of nutrients by plants.
mức độ ph của đất ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng của cây.
acceptor molecules bind to specific donor molecules in a chemical reaction.
các phân tử chấp nhận liên kết với các phân tử cho cụ thể trong một phản ứng hóa học.
the company has many acceptors for its products, both domestic and international.
công ty có nhiều khách hàng cho các sản phẩm của mình, cả trong nước và quốc tế.
he is a natural acceptor of compliments and praise.
anh ấy là người dễ dàng nhận được lời khen và sự tán thưởng.
the government's policies aimed to acceptors more foreign investment.
các chính sách của chính phủ nhằm mục đích thu hút nhiều hơn sự đầu tư nước ngoài.
the plant cells have specific receptors that acceptors various signals.
các tế bào thực vật có các thụ thể cụ thể có vai trò chấp nhận các tín hiệu khác nhau.
oxygen sensors are chemical acceptors in the combustion process.
các cảm biến oxy là chất chấp nhận hóa học trong quá trình đốt cháy.
these materials act as electron acceptors in electrochemical cells.
những vật liệu này hoạt động như chất chấp nhận electron trong các tế bào điện hóa.
the drug targets specific protein acceptors to block certain pathways.
thuốc nhắm vào các thụ thể protein cụ thể để chặn một số con đường.
dopamine receptors are a type of neurotransmitter acceptors.
các thụ thể dopamine là một loại thụ thể dẫn truyền thần kinh.
the soil's ph level influences the acceptors of nutrients by plants.
mức độ ph của đất ảnh hưởng đến khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng của cây.
acceptor molecules bind to specific donor molecules in a chemical reaction.
các phân tử chấp nhận liên kết với các phân tử cho cụ thể trong một phản ứng hóa học.
the company has many acceptors for its products, both domestic and international.
công ty có nhiều khách hàng cho các sản phẩm của mình, cả trong nước và quốc tế.
he is a natural acceptor of compliments and praise.
anh ấy là người dễ dàng nhận được lời khen và sự tán thưởng.
the government's policies aimed to acceptors more foreign investment.
các chính sách của chính phủ nhằm mục đích thu hút nhiều hơn sự đầu tư nước ngoài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay