accessorized

[Mỹ]/[ækˈsɛsəraɪzd]/
[Anh]/[ækˈsɛsəraɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ của accessorize) Thêm phụ kiện vào; tăng cường vẻ ngoài của một thứ gì đó bằng cách thêm phụ kiện; Cung cấp phụ kiện.
adj. Được tăng cường với phụ kiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

accessorized outfit

trang phục có phụ kiện

accessorized look

phong cách có phụ kiện

accessorized perfectly

phù kiện hoàn hảo

she accessorized it

cô ấy đã phối đồ với phụ kiện

accessorized with scarves

phối với khăn choàng

accessorized bag

túi có phụ kiện

accessorized style

phong cách có phụ kiện

accessorized well

phù kiện tốt

he accessorized them

anh ấy đã phối chúng với phụ kiện

Câu ví dụ

she accessorized her simple dress with a vibrant scarf and delicate necklace.

Cô ấy đã phối đồ cho chiếc váy đơn giản của mình bằng một chiếc khăn choàng rực rỡ và một chiếc vòng cổ tinh tế.

the model accessorized the classic suit with a bold tie and pocket square.

Người mẫu đã phối đồ cho bộ suit cổ điển bằng một chiếc tie đậm và khăn túi.

he accessorized his motorcycle with custom chrome parts and a comfortable seat.

Anh ấy đã phối đồ cho chiếc xe máy của mình bằng các bộ phận chrome tùy chỉnh và một chỗ ngồi thoải mái.

the interior designer accessorized the living room with throw pillows and artwork.

Nhà thiết kế nội thất đã phối đồ cho phòng khách bằng những chiếc gối tựa và các tác phẩm nghệ thuật.

she accessorized her phone case with a cute charm and a protective screen protector.

Cô ấy đã phối đồ cho vỏ điện thoại của mình bằng một chiếc charm dễ thương và một bộ bảo vệ màn hình.

the bride accessorized her wedding gown with a sparkling tiara and elegant gloves.

Cô dâu đã phối đồ cho chiếc váy cưới của mình bằng một chiếc vương miện lấp lánh và đôi găng tay thanh lịch.

he accessorized his backpack with colorful stickers and a keychain.

Anh ấy đã phối đồ cho chiếc ba lô của mình bằng những chiếc sticker đầy màu sắc và một móc chìa khóa.

the artist accessorized the canvas with intricate details and vibrant colors.

Nghệ sĩ đã phối đồ cho bức tranh vẽ bằng những chi tiết phức tạp và màu sắc rực rỡ.

she accessorized her hairstyle with a flower crown and delicate hairpins.

Cô ấy đã phối đồ cho kiểu tóc của mình bằng một chiếc vương miện hoa và những chiếc kẹp tóc tinh tế.

the gamer accessorized his setup with a mechanical keyboard and ergonomic mouse.

Game thủ đã phối đồ cho thiết lập của mình bằng bàn phím cơ và chuột công thái học.

he accessorized the gift basket with gourmet chocolates and artisanal cheeses.

Anh ấy đã phối đồ cho giỏ quà bằng những thanh sô cô la cao cấp và phô mai thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay