accounted

[Mỹ]/[əˈkaʊntɪd]/
[Anh]/[əˈkaʊntɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì quá khứ của account) Bao gồm như một phần của tổng số; cộng lại.; Giải thích lý do; để biện minh.; Báo cáo hoặc ghi lại.
adj. Được tính đến; được xem xét.

Cụm từ & Cách kết hợp

accounted for

đã tính đến

accounted as

được tính là

accounted for it

đã tính cho nó

accounted for losses

đã tính đến các khoản lỗ

accounted to

đã tính cho

accounted expenses

các khoản chi phí đã tính

already accounted

đã được tính

accounted time

thời gian đã tính

accounted discrepancies

các sự khác biệt đã tính

accounted value

giá trị đã tính

Câu ví dụ

the company's success accounted for a significant rise in stock prices.

thành công của công ty đã giải thích cho sự tăng đáng kể của giá cổ phiếu.

the heavy rain accounted for the cancellation of the outdoor event.

trời mưa lớn đã giải thích cho việc hủy bỏ sự kiện ngoài trời.

his experience accounted for a large portion of the team's expertise.

kinh nghiệm của anh ấy đã giải thích cho một phần lớn của chuyên môn của nhóm.

the generous donation accounted for a substantial part of the fundraising goal.

m khoản quyên góp hào phóng đã giải thích cho một phần đáng kể của mục tiêu gây quỹ.

the new software accounted for increased efficiency in the workflow.

phần mềm mới đã giải thích cho sự gia tăng hiệu quả trong quy trình làm việc.

the artist's unique style accounted for the painting's popularity.

phong cách độc đáo của họa sĩ đã giải thích cho sự phổ biến của bức tranh.

the strong wind accounted for the power outage in several areas.

gió mạnh đã giải thích cho sự mất điện ở một số khu vực.

the positive reviews accounted for the product's rapid sales growth.

những đánh giá tích cực đã giải thích cho sự tăng trưởng bán hàng nhanh chóng của sản phẩm.

the employee's dedication accounted for their promotion to a higher position.

sự tận tâm của nhân viên đã giải thích cho việc thăng chức của họ lên một vị trí cao hơn.

the detailed research accounted for a deeper understanding of the subject.

nghiên cứu chi tiết đã giải thích cho sự hiểu biết sâu sắc hơn về chủ đề.

the lack of funding accounted for the project's delay.

sự thiếu hụt tài trợ đã giải thích cho sự chậm trễ của dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay