believed in oneself
tin vào bản thân
believed to be
coi là
believed to have
coi là có
believed that
tin rằng
highly believed
tin tưởng cao độ
strongly believed
tin tưởng mạnh mẽ
was believed to
coi là
believed by many
coi là của nhiều người
she believed in herself and her abilities.
Cô ấy tin vào bản thân và khả năng của mình.
many people believed the rumors to be true.
Nhiều người tin rằng những lời đồn đại là sự thật.
he believed that hard work leads to success.
Anh ấy tin rằng sự chăm chỉ dẫn đến thành công.
they believed the project would be finished on time.
Họ tin rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
she believed love could conquer all obstacles.
Cô ấy tin rằng tình yêu có thể vượt qua mọi trở ngại.
he believed in the power of education.
Anh ấy tin vào sức mạnh của giáo dục.
many believed the team would win the championship.
Nhiều người tin rằng đội sẽ giành chức vô địch.
she believed that kindness could change the world.
Cô ấy tin rằng sự tử tế có thể thay đổi thế giới.
he always believed in following his dreams.
Anh ấy luôn tin vào việc theo đuổi ước mơ của mình.
they believed the solution was within reach.
Họ tin rằng giải pháp nằm trong tầm tay.
believed in oneself
tin vào bản thân
believed to be
coi là
believed to have
coi là có
believed that
tin rằng
highly believed
tin tưởng cao độ
strongly believed
tin tưởng mạnh mẽ
was believed to
coi là
believed by many
coi là của nhiều người
she believed in herself and her abilities.
Cô ấy tin vào bản thân và khả năng của mình.
many people believed the rumors to be true.
Nhiều người tin rằng những lời đồn đại là sự thật.
he believed that hard work leads to success.
Anh ấy tin rằng sự chăm chỉ dẫn đến thành công.
they believed the project would be finished on time.
Họ tin rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
she believed love could conquer all obstacles.
Cô ấy tin rằng tình yêu có thể vượt qua mọi trở ngại.
he believed in the power of education.
Anh ấy tin vào sức mạnh của giáo dục.
many believed the team would win the championship.
Nhiều người tin rằng đội sẽ giành chức vô địch.
she believed that kindness could change the world.
Cô ấy tin rằng sự tử tế có thể thay đổi thế giới.
he always believed in following his dreams.
Anh ấy luôn tin vào việc theo đuổi ước mơ của mình.
they believed the solution was within reach.
Họ tin rằng giải pháp nằm trong tầm tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay