acculturates quickly
hội nhập văn hóa nhanh chóng
acculturates into society
hội nhập vào xã hội
acculturates with ease
dễ dàng hội nhập văn hóa
struggles to acculturate
gặp khó khăn trong việc hội nhập văn hóa
acculturates through education
hội nhập văn hóa thông qua giáo dục
children acculturates quickly to their new environment.
Trẻ em thường thích nghi nhanh chóng với môi trường mới.
immigrants often need time to acculturate to a new society.
Người nhập cư thường cần thời gian để thích nghi với một xã hội mới.
the program aims to help refugees acculturate and integrate into the community.
Chương trình hướng đến giúp đỡ người tị nạn thích nghi và hòa nhập vào cộng đồng.
she quickly acculturates to the local customs and traditions.
Cô ấy nhanh chóng thích nghi với phong tục và truyền thống địa phương.
it takes time for people to acculturate to a new language and way of life.
Mất thời gian để mọi người thích nghi với một ngôn ngữ và lối sống mới.
the company encourages employees to acculturate with diverse teams.
Công ty khuyến khích nhân viên hòa nhập với các đội nhóm đa dạng.
he successfully acculturates despite facing cultural barriers.
Anh ấy đã thành công trong việc thích nghi mặc dù phải đối mặt với những rào cản văn hóa.
the school provides resources to help students acculturate to college life.
Nhà trường cung cấp các nguồn lực để giúp học sinh thích nghi với cuộc sống đại học.
cultural exchange programs allow individuals to acculturate in different countries.
Các chương trình trao đổi văn hóa cho phép mọi người thích nghi ở các quốc gia khác nhau.
acculturates quickly
hội nhập văn hóa nhanh chóng
acculturates into society
hội nhập vào xã hội
acculturates with ease
dễ dàng hội nhập văn hóa
struggles to acculturate
gặp khó khăn trong việc hội nhập văn hóa
acculturates through education
hội nhập văn hóa thông qua giáo dục
children acculturates quickly to their new environment.
Trẻ em thường thích nghi nhanh chóng với môi trường mới.
immigrants often need time to acculturate to a new society.
Người nhập cư thường cần thời gian để thích nghi với một xã hội mới.
the program aims to help refugees acculturate and integrate into the community.
Chương trình hướng đến giúp đỡ người tị nạn thích nghi và hòa nhập vào cộng đồng.
she quickly acculturates to the local customs and traditions.
Cô ấy nhanh chóng thích nghi với phong tục và truyền thống địa phương.
it takes time for people to acculturate to a new language and way of life.
Mất thời gian để mọi người thích nghi với một ngôn ngữ và lối sống mới.
the company encourages employees to acculturate with diverse teams.
Công ty khuyến khích nhân viên hòa nhập với các đội nhóm đa dạng.
he successfully acculturates despite facing cultural barriers.
Anh ấy đã thành công trong việc thích nghi mặc dù phải đối mặt với những rào cản văn hóa.
the school provides resources to help students acculturate to college life.
Nhà trường cung cấp các nguồn lực để giúp học sinh thích nghi với cuộc sống đại học.
cultural exchange programs allow individuals to acculturate in different countries.
Các chương trình trao đổi văn hóa cho phép mọi người thích nghi ở các quốc gia khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay