| số nhiều | achievabilities |
the achievability of this goal depends on many factors.
khả năng đạt được mục tiêu này phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
we need to assess the achievability of different project options.
chúng ta cần đánh giá tính khả thi của các lựa chọn dự án khác nhau.
the team discussed the achievability of their ambitious plans.
nhóm đã thảo luận về khả năng đạt được những kế hoạch tham vọng của họ.
her success hinges on the achievability of her vision.
thành công của cô phụ thuộc vào tính khả thi của tầm nhìn của cô.
technological advancements have increased the achievability of space exploration.
những tiến bộ công nghệ đã tăng cường khả năng đạt được mục tiêu khám phá không gian.
the project manager highlighted the importance of setting achievable goals, considering their achievability.
nhà quản lý dự án nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đặt ra các mục tiêu có thể đạt được, xem xét tính khả thi của chúng.
the feasibility study examined the achievability of the proposed solution.
nghiên cứu khả thi đã xem xét tính khả thi của giải pháp được đề xuất.
achievability is a key factor in motivating employees and driving progress.
khả năng đạt được mục tiêu là một yếu tố quan trọng để thúc đẩy nhân viên và thúc đẩy tiến độ.
the report analyzed the achievability of various policy options.
báo cáo đã phân tích tính khả thi của các lựa chọn chính sách khác nhau.
investors assess the achievability of a business plan before making a decision.
các nhà đầu tư đánh giá tính khả thi của kế hoạch kinh doanh trước khi đưa ra quyết định.
the achievability of this goal depends on many factors.
khả năng đạt được mục tiêu này phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
we need to assess the achievability of different project options.
chúng ta cần đánh giá tính khả thi của các lựa chọn dự án khác nhau.
the team discussed the achievability of their ambitious plans.
nhóm đã thảo luận về khả năng đạt được những kế hoạch tham vọng của họ.
her success hinges on the achievability of her vision.
thành công của cô phụ thuộc vào tính khả thi của tầm nhìn của cô.
technological advancements have increased the achievability of space exploration.
những tiến bộ công nghệ đã tăng cường khả năng đạt được mục tiêu khám phá không gian.
the project manager highlighted the importance of setting achievable goals, considering their achievability.
nhà quản lý dự án nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đặt ra các mục tiêu có thể đạt được, xem xét tính khả thi của chúng.
the feasibility study examined the achievability of the proposed solution.
nghiên cứu khả thi đã xem xét tính khả thi của giải pháp được đề xuất.
achievability is a key factor in motivating employees and driving progress.
khả năng đạt được mục tiêu là một yếu tố quan trọng để thúc đẩy nhân viên và thúc đẩy tiến độ.
the report analyzed the achievability of various policy options.
báo cáo đã phân tích tính khả thi của các lựa chọn chính sách khác nhau.
investors assess the achievability of a business plan before making a decision.
các nhà đầu tư đánh giá tính khả thi của kế hoạch kinh doanh trước khi đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay