attainability

[Mỹ]/əˈteɪnəbɪləti/
[Anh]/əˈteɪnəbɪlɪt̬i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể đạt được; trạng thái của việc có khả năng được thực hiện hoặc hoàn thành
Word Forms
số nhiềuattainabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

attainability of goals

khả năng đạt được mục tiêu

high attainability rate

tỷ lệ đạt được cao

question of attainability

câu hỏi về khả năng đạt được

assess the attainability

đánh giá khả năng đạt được

within attainability

trong khả năng đạt được

limits of attainability

giới hạn của khả năng đạt được

explore attainability options

khám phá các lựa chọn khả năng đạt được

attainability is crucial

khả năng đạt được là rất quan trọng

impact on attainability

tác động đến khả năng đạt được

Câu ví dụ

the attainability of our goals is crucial for success.

khả năng đạt được mục tiêu của chúng ta là rất quan trọng cho sự thành công.

we should assess the attainability of the project timeline.

chúng ta nên đánh giá khả năng đạt được của thời hạn dự án.

understanding attainability helps in setting realistic expectations.

hiểu rõ về khả năng đạt được giúp thiết lập những kỳ vọng thực tế.

the attainability of the target is influenced by various factors.

khả năng đạt được mục tiêu bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau.

we must consider the attainability of our resources.

chúng ta phải xem xét khả năng đạt được của nguồn lực của chúng ta.

attainability is often overlooked in strategic planning.

khả năng đạt được thường bị bỏ qua trong quy trình lập kế hoạch chiến lược.

the attainability of your dreams depends on your efforts.

khả năng đạt được những giấc mơ của bạn phụ thuộc vào nỗ lực của bạn.

he questioned the attainability of the ambitious proposal.

anh ta đặt câu hỏi về khả năng đạt được của đề xuất tham vọng.

evaluating attainability can lead to better decision-making.

đánh giá khả năng đạt được có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.

the team discussed the attainability of their sales targets.

nhóm đã thảo luận về khả năng đạt được các mục tiêu bán hàng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay