unattainability issue
vấn đề không thể đạt được
unattainability factor
yếu tố không thể đạt được
unattainability challenge
thách thức không thể đạt được
unattainability dilemma
khó khăn không thể đạt được
unattainability concept
khái niệm không thể đạt được
unattainability perception
nhận thức về sự không thể đạt được
unattainability problem
vấn đề không thể đạt được
unattainability theory
thuyết về sự không thể đạt được
unattainability status
trạng thái không thể đạt được
unattainability phenomenon
hiện tượng không thể đạt được
the unattainability of perfection often leads to dissatisfaction.
sự khó đạt được sự hoàn hảo thường dẫn đến sự không hài lòng.
many people struggle with the unattainability of their dreams.
nhiều người phải vật lộn với sự khó đạt được ước mơ của họ.
the unattainability of certain goals can be demotivating.
sự khó đạt được một số mục tiêu nhất định có thể gây mất động lực.
she felt the unattainability of true happiness in her life.
cô cảm thấy sự khó đạt được hạnh phúc đích thực trong cuộc đời mình.
his obsession with the unattainability of wealth consumed him.
sự ám ảnh về sự khó đạt được sự giàu có đã nuốt chửng anh.
the unattainability of some ideals can lead to frustration.
sự khó đạt được một số lý tưởng có thể dẫn đến sự thất vọng.
she wrote about the unattainability of love in her novel.
cô viết về sự khó đạt được tình yêu trong cuốn tiểu thuyết của mình.
the unattainability of certain standards can hinder progress.
sự khó đạt được một số tiêu chuẩn nhất định có thể cản trở sự tiến bộ.
he often reflected on the unattainability of his aspirations.
anh thường suy nghĩ về sự khó đạt được tham vọng của mình.
understanding the unattainability of some goals is essential.
hiểu được sự khó đạt được một số mục tiêu là điều cần thiết.
unattainability issue
vấn đề không thể đạt được
unattainability factor
yếu tố không thể đạt được
unattainability challenge
thách thức không thể đạt được
unattainability dilemma
khó khăn không thể đạt được
unattainability concept
khái niệm không thể đạt được
unattainability perception
nhận thức về sự không thể đạt được
unattainability problem
vấn đề không thể đạt được
unattainability theory
thuyết về sự không thể đạt được
unattainability status
trạng thái không thể đạt được
unattainability phenomenon
hiện tượng không thể đạt được
the unattainability of perfection often leads to dissatisfaction.
sự khó đạt được sự hoàn hảo thường dẫn đến sự không hài lòng.
many people struggle with the unattainability of their dreams.
nhiều người phải vật lộn với sự khó đạt được ước mơ của họ.
the unattainability of certain goals can be demotivating.
sự khó đạt được một số mục tiêu nhất định có thể gây mất động lực.
she felt the unattainability of true happiness in her life.
cô cảm thấy sự khó đạt được hạnh phúc đích thực trong cuộc đời mình.
his obsession with the unattainability of wealth consumed him.
sự ám ảnh về sự khó đạt được sự giàu có đã nuốt chửng anh.
the unattainability of some ideals can lead to frustration.
sự khó đạt được một số lý tưởng có thể dẫn đến sự thất vọng.
she wrote about the unattainability of love in her novel.
cô viết về sự khó đạt được tình yêu trong cuốn tiểu thuyết của mình.
the unattainability of certain standards can hinder progress.
sự khó đạt được một số tiêu chuẩn nhất định có thể cản trở sự tiến bộ.
he often reflected on the unattainability of his aspirations.
anh thường suy nghĩ về sự khó đạt được tham vọng của mình.
understanding the unattainability of some goals is essential.
hiểu được sự khó đạt được một số mục tiêu là điều cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay