high achiever
người đạt thành tích cao
goal achiever
người đạt được mục tiêu
successful achiever
người đạt được thành công
top achiever
người đạt được vị trí dẫn đầu
determined achiever
người quyết tâm đạt được thành tích
She is a high achiever in her field of study.
Cô ấy là một người đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực học tập của mình.
He is known as a top achiever in the company.
Anh ấy được biết đến là một người đạt được nhiều thành tựu nhất trong công ty.
Becoming an achiever requires hard work and dedication.
Trở thành một người đạt được nhiều thành tựu đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.
The achiever of the year award went to the young entrepreneur.
Giải thưởng người đạt được nhiều thành tựu nhất năm đã được trao cho doanh nhân trẻ.
She is driven by her desire to be an achiever in the field of medicine.
Cô ấy được thúc đẩy bởi mong muốn trở thành một người đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học.
The achiever's mindset is focused on growth and continuous improvement.
Tư duy của người đạt được nhiều thành tựu tập trung vào sự phát triển và cải thiện liên tục.
He is a natural achiever, excelling in everything he puts his mind to.
Anh ấy là một người đạt được nhiều thành tựu tự nhiên, vượt trội trong mọi việc anh ấy đặt tâm trí vào.
The achiever's success inspired others to strive for greatness.
Thành công của người đạt được nhiều thành tựu đã truyền cảm hứng cho những người khác nỗ lực đạt được sự vĩ đại.
Being an achiever means setting goals and working towards them with determination.
Trở thành một người đạt được nhiều thành tựu có nghĩa là đặt mục tiêu và làm việc để đạt được chúng với sự quyết tâm.
The achiever's journey is filled with challenges and triumphs.
Hành trình của người đạt được nhiều thành tựu đầy những thử thách và chiến thắng.
high achiever
người đạt thành tích cao
goal achiever
người đạt được mục tiêu
successful achiever
người đạt được thành công
top achiever
người đạt được vị trí dẫn đầu
determined achiever
người quyết tâm đạt được thành tích
She is a high achiever in her field of study.
Cô ấy là một người đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực học tập của mình.
He is known as a top achiever in the company.
Anh ấy được biết đến là một người đạt được nhiều thành tựu nhất trong công ty.
Becoming an achiever requires hard work and dedication.
Trở thành một người đạt được nhiều thành tựu đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.
The achiever of the year award went to the young entrepreneur.
Giải thưởng người đạt được nhiều thành tựu nhất năm đã được trao cho doanh nhân trẻ.
She is driven by her desire to be an achiever in the field of medicine.
Cô ấy được thúc đẩy bởi mong muốn trở thành một người đạt được nhiều thành tựu trong lĩnh vực y học.
The achiever's mindset is focused on growth and continuous improvement.
Tư duy của người đạt được nhiều thành tựu tập trung vào sự phát triển và cải thiện liên tục.
He is a natural achiever, excelling in everything he puts his mind to.
Anh ấy là một người đạt được nhiều thành tựu tự nhiên, vượt trội trong mọi việc anh ấy đặt tâm trí vào.
The achiever's success inspired others to strive for greatness.
Thành công của người đạt được nhiều thành tựu đã truyền cảm hứng cho những người khác nỗ lực đạt được sự vĩ đại.
Being an achiever means setting goals and working towards them with determination.
Trở thành một người đạt được nhiều thành tựu có nghĩa là đặt mục tiêu và làm việc để đạt được chúng với sự quyết tâm.
The achiever's journey is filled with challenges and triumphs.
Hành trình của người đạt được nhiều thành tựu đầy những thử thách và chiến thắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay