attainer

[Mỹ]/[əˈteɪnər]/
[Anh]/[əˈteɪnər]/

Dịch

n. Một người đạt được điều gì đó, đặc biệt là một mục tiêu hoặc vị trí; Một người đạt được thành công; Một người thành thạo trong việc đạt được mục tiêu.
Word Forms
số nhiềuattainers

Cụm từ & Cách kết hợp

a top attainer

Người đạt thành tích cao

becoming an attainer

Trở thành người đạt thành tích

future attainers

Những người đạt thành tích tương lai

skilled attainers

Những người đạt thành tích có kỹ năng

aspiring attainers

Những người đang hướng tới thành tích

an attainer's goal

Mục tiêu của người đạt thành tích

the attainer effect

Tác động của người đạt thành tích

attainer profile

Hồ sơ người đạt thành tích

attainer status

Trạng thái người đạt thành tích

attainer mindset

Tư duy của người đạt thành tích

Câu ví dụ

the successful attainer of the sales goal received a bonus.

Người đạt được mục tiêu bán hàng thành công đã nhận được tiền thưởng.

she is a highly regarded attainer of excellence in her field.

Cô ấy là người được đánh giá cao trong việc đạt được sự xuất sắc trong lĩnh vực của mình.

becoming a top attainer requires dedication and hard work.

Trở thành một người đạt thành tích hàng đầu đòi hỏi sự tận tụy và chăm chỉ.

he is an attainer of significant recognition within the company.

Anh ấy là người đạt được sự công nhận đáng kể trong công ty.

the program aims to identify and support potential attainers.

Chương trình nhằm xác định và hỗ trợ những người có tiềm năng đạt thành tích.

an attainer of the highest standards, she sets an example for others.

Là người đạt được tiêu chuẩn cao nhất, cô ấy là tấm gương cho người khác noi theo.

the company seeks an attainer of leadership qualities for the role.

Công ty đang tìm kiếm một người đạt được các phẩm chất lãnh đạo cho vị trí này.

he proved himself to be a skilled attainer of complex projects.

Anh ấy đã chứng minh bản thân là một người thành thạo trong việc đạt được các dự án phức tạp.

the award recognizes an outstanding attainer in the arts.

Giải thưởng ghi nhận một người đạt được sự xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật.

she is an attainer of fluency in multiple languages.

Cô ấy là người đạt được khả năng thạo nhiều ngôn ngữ.

the university values an attainer of academic achievement.

Trường đại học trân trọng người đạt được thành tích học thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay