acknowledger

[Mỹ]/əˈnɒklɪdʒər/
[Anh]/əˈnaʊlɪdʒər/

Dịch

n.Một người hoặc vật công nhận hoặc thừa nhận điều gì đó.; Một công cụ để ngắm hoặc nhắm, chẳng hạn như kính viễn vọng hoặc kính tiềm vọng.

Câu ví dụ

the company appointed a new acknowledger to manage its social media accounts.

công ty đã bổ nhiệm một người xác nhận mới để quản lý các tài khoản mạng xã hội của mình.

the acknowledger confirmed that all documents were received and in order.

người xác nhận đã xác nhận rằng tất cả các tài liệu đều đã được nhận và có trật tự.

the acknowledger's role is to ensure accuracy and completeness of data.

vai trò của người xác nhận là đảm bảo tính chính xác và đầy đủ của dữ liệu.

an acknowledger can be a person or an automated system.

người xác nhận có thể là một người hoặc một hệ thống tự động.

the acknowledger provided a receipt for the payment received.

người xác nhận đã cung cấp biên lai cho khoản thanh toán đã nhận.

the acknowledger is responsible for verifying information and signatures.

người xác nhận chịu trách nhiệm xác minh thông tin và chữ ký.

the legal document required an acknowledger's signature.

tài liệu pháp lý yêu cầu chữ ký của người xác nhận.

the acknowledger acknowledged the receipt of the gift with gratitude.

người xác nhận đã xác nhận đã nhận quà với lòng biết ơn.

the software uses an acknowledger to track user interactions.

phần mềm sử dụng một người xác nhận để theo dõi tương tác của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay