| số nhiều | disbelievers |
a disbeliever
một người không tin
become disbelievers
trở thành những người không tin
calling disbelievers
gọi những người không tin
stubborn disbeliever
người không tin bướng bỉnh
former disbeliever
người không tin trước đây
disbeliever's claim
tuyên bố của người không tin
identifying disbelievers
xác định những người không tin
angry disbeliever
người không tin tức giận
sincere disbeliever
người không tin chân thành
remaining disbelievers
những người không tin còn lại
he was a staunch disbeliever in the supernatural.
anh ấy là một người không tin mạnh mẽ vào thế giới siêu nhiên.
despite the evidence, she remained a committed disbeliever.
bất chấp bằng chứng, cô ấy vẫn là một người không tin tưởng tận tâm.
the disbeliever challenged the speaker's claims vigorously.
người không tin tưởng đã thách thức những tuyên bố của diễn giả một cách mạnh mẽ.
many were disbelievers when he first announced his invention.
nhiều người không tin tưởng khi ông lần đầu tiên công bố phát minh của mình.
she's a lifelong disbeliever in fate and destiny.
cô ấy là một người không tin vào số phận và định mệnh suốt đời.
he's a vocal disbeliever in climate change policies.
anh ấy là một người không tin mạnh mẽ vào các chính sách biến đổi khí hậu.
the disbeliever questioned the validity of the research.
người không tin tưởng đã đặt câu hỏi về tính hợp lệ của nghiên cứu.
becoming a disbeliever took years of careful consideration.
việc trở thành một người không tin tưởng mất nhiều năm cân nhắc kỹ lưỡng.
he was labeled a disbeliever for his unconventional views.
ông ta bị gắn mác là người không tin tưởng vì những quan điểm không chính thống của mình.
the disbeliever sought logical explanations for everything.
người không tin tưởng tìm kiếm những lời giải thích hợp lý cho mọi thứ.
she's a passionate disbeliever in traditional gender roles.
cô ấy là một người không tin tưởng nhiệt tình vào các vai trò giới tính truyền thống.
a disbeliever
một người không tin
become disbelievers
trở thành những người không tin
calling disbelievers
gọi những người không tin
stubborn disbeliever
người không tin bướng bỉnh
former disbeliever
người không tin trước đây
disbeliever's claim
tuyên bố của người không tin
identifying disbelievers
xác định những người không tin
angry disbeliever
người không tin tức giận
sincere disbeliever
người không tin chân thành
remaining disbelievers
những người không tin còn lại
he was a staunch disbeliever in the supernatural.
anh ấy là một người không tin mạnh mẽ vào thế giới siêu nhiên.
despite the evidence, she remained a committed disbeliever.
bất chấp bằng chứng, cô ấy vẫn là một người không tin tưởng tận tâm.
the disbeliever challenged the speaker's claims vigorously.
người không tin tưởng đã thách thức những tuyên bố của diễn giả một cách mạnh mẽ.
many were disbelievers when he first announced his invention.
nhiều người không tin tưởng khi ông lần đầu tiên công bố phát minh của mình.
she's a lifelong disbeliever in fate and destiny.
cô ấy là một người không tin vào số phận và định mệnh suốt đời.
he's a vocal disbeliever in climate change policies.
anh ấy là một người không tin mạnh mẽ vào các chính sách biến đổi khí hậu.
the disbeliever questioned the validity of the research.
người không tin tưởng đã đặt câu hỏi về tính hợp lệ của nghiên cứu.
becoming a disbeliever took years of careful consideration.
việc trở thành một người không tin tưởng mất nhiều năm cân nhắc kỹ lưỡng.
he was labeled a disbeliever for his unconventional views.
ông ta bị gắn mác là người không tin tưởng vì những quan điểm không chính thống của mình.
the disbeliever sought logical explanations for everything.
người không tin tưởng tìm kiếm những lời giải thích hợp lý cho mọi thứ.
she's a passionate disbeliever in traditional gender roles.
cô ấy là một người không tin tưởng nhiệt tình vào các vai trò giới tính truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay