confirmer

[Mỹ]/[kənˈfɜːmə]/
[Anh]/[kənˈfɝːmər]/

Dịch

n. Một người hoặc vật xác nhận điều gì đó; Một người xác nhận hoặc kiểm chứng điều gì đó.
v. Xác nhận hoặc kiểm chứng điều gì đó; Đảm bảo điều gì đó là đúng hoặc chính xác.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho việc xác nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

confirmer's request

Yêu cầu của người xác nhận

confirmer called

Người xác nhận đã gọi

confirmer's email

Email của người xác nhận

Câu ví dụ

please confirm your booking details before submitting.

Vui lòng xác nhận chi tiết đặt chỗ của bạn trước khi gửi.

the meeting confirmer called to reschedule our appointment.

Người xác nhận cuộc họp đã gọi để điều chỉnh lại cuộc hẹn của chúng ta.

can you confirmer the shipment's arrival time?

Bạn có thể xác nhận thời gian đến của lô hàng không?

the system requires a confirmer for all transactions.

Hệ thống yêu cầu một người xác nhận cho tất cả các giao dịch.

i need a confirmer to sign off on this document.

Tôi cần một người xác nhận để ký xác nhận tài liệu này.

confirmers are essential for ensuring accuracy in data entry.

Các người xác nhận là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong nhập dữ liệu.

the project manager is the primary confirmer for deliverables.

Trưởng nhóm dự án là người xác nhận chính cho các sản phẩm giao hàng.

we need a confirmer to verify the contract terms.

Chúng ta cần một người xác nhận để kiểm tra các điều khoản hợp đồng.

the confirmer reviewed the report and approved it.

Người xác nhận đã xem xét báo cáo và phê duyệt nó.

confirmers play a vital role in quality control processes.

Các người xác nhận đóng vai trò quan trọng trong các quy trình kiểm soát chất lượng.

the confirmer checked the invoice against the purchase order.

Người xác nhận đã kiểm tra hóa đơn đối chiếu với đơn đặt hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay