an acquirable asset
một tài sản có thể đạt được
acquirable skills
các kỹ năng có thể đạt được
highly acquirable property
tài sản có thể đạt được cao
the acquirable solution
giải pháp có thể đạt được
an acquirable objective
một mục tiêu có thể đạt được
the new technology is highly acquirable.
công nghệ mới này rất dễ tiếp cận.
these skills are acquirable through practice and dedication.
những kỹ năng này có thể đạt được thông qua luyện tập và sự tận tâm.
knowledge is acquirable through various means.
kiến thức có thể đạt được thông qua nhiều phương tiện khác nhau.
the company's resources are acquirable for a reasonable price.
nguồn lực của công ty có thể có được với mức giá hợp lý.
the benefits of this program are acquirable to all participants.
những lợi ích của chương trình này có thể có được cho tất cả người tham gia.
acquirable data is essential for making informed decisions.
dữ liệu có thể có được là điều cần thiết để đưa ra các quyết định sáng suốt.
the solution to this problem is acquirable with the right approach.
giải pháp cho vấn đề này có thể có được với cách tiếp cận đúng đắn.
acquirable skills are valuable in today's job market.
những kỹ năng có thể có được rất có giá trị trên thị trường lao động ngày nay.
the company aims to make its products acquirable by a wider audience.
công ty hướng tới việc làm cho các sản phẩm của mình có thể tiếp cận được với nhiều đối tượng hơn.
the information is acquirable online or through libraries.
thông tin có thể có được trực tuyến hoặc thông qua thư viện.
an acquirable asset
một tài sản có thể đạt được
acquirable skills
các kỹ năng có thể đạt được
highly acquirable property
tài sản có thể đạt được cao
the acquirable solution
giải pháp có thể đạt được
an acquirable objective
một mục tiêu có thể đạt được
the new technology is highly acquirable.
công nghệ mới này rất dễ tiếp cận.
these skills are acquirable through practice and dedication.
những kỹ năng này có thể đạt được thông qua luyện tập và sự tận tâm.
knowledge is acquirable through various means.
kiến thức có thể đạt được thông qua nhiều phương tiện khác nhau.
the company's resources are acquirable for a reasonable price.
nguồn lực của công ty có thể có được với mức giá hợp lý.
the benefits of this program are acquirable to all participants.
những lợi ích của chương trình này có thể có được cho tất cả người tham gia.
acquirable data is essential for making informed decisions.
dữ liệu có thể có được là điều cần thiết để đưa ra các quyết định sáng suốt.
the solution to this problem is acquirable with the right approach.
giải pháp cho vấn đề này có thể có được với cách tiếp cận đúng đắn.
acquirable skills are valuable in today's job market.
những kỹ năng có thể có được rất có giá trị trên thị trường lao động ngày nay.
the company aims to make its products acquirable by a wider audience.
công ty hướng tới việc làm cho các sản phẩm của mình có thể tiếp cận được với nhiều đối tượng hơn.
the information is acquirable online or through libraries.
thông tin có thể có được trực tuyến hoặc thông qua thư viện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay