purchasers

[Mỹ]/[ˈpɜːtʃəs]/
[Anh]/[ˈpɜːrtʃəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người mua đồ đạc.; Khách hàng.; Những người thực hiện mua hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

attracting purchasers

thu hút người mua

new purchasers

người mua mới

potential purchasers

người mua tiềm năng

existing purchasers

người mua hiện tại

loyal purchasers

người mua trung thành

target purchasers

người mua mục tiêu

first-time purchasers

người mua lần đầu tiên

satisfied purchasers

người mua hài lòng

purchasers' feedback

phản hồi của người mua

supporting purchasers

hỗ trợ người mua

Câu ví dụ

many purchasers are hesitant due to the high price.

Nhiều người mua còn do dự vì giá cả quá cao.

the company targets first-time purchasers with attractive offers.

Công ty nhắm mục tiêu đến những người mua lần đầu tiên với những ưu đãi hấp dẫn.

we surveyed purchasers to understand their needs better.

Chúng tôi khảo sát người mua để hiểu rõ hơn về nhu cầu của họ.

loyal purchasers often receive exclusive discounts and promotions.

Những người mua trung thành thường nhận được giảm giá và khuyến mãi độc quyền.

the product appeals to a wide range of purchasers.

Sản phẩm hấp dẫn nhiều đối tượng người mua khác nhau.

we value feedback from our purchasers to improve our products.

Chúng tôi coi trọng phản hồi từ người mua để cải thiện sản phẩm của chúng tôi.

the online store provides excellent support for purchasers.

Cửa hàng trực tuyến cung cấp hỗ trợ tuyệt vời cho người mua.

new purchasers are encouraged to sign up for our newsletter.

Người mua mới được khuyến khích đăng ký bản tin của chúng tôi.

the warranty protects purchasers against defects for one year.

Chế độ bảo hành bảo vệ người mua khỏi các lỗi trong một năm.

we offer flexible payment options for purchasers.

Chúng tôi cung cấp các lựa chọn thanh toán linh hoạt cho người mua.

the marketing campaign aimed at attracting new purchasers.

Chiến dịch marketing nhắm mục tiêu thu hút người mua mới.

satisfied purchasers are likely to recommend the product.

Người mua hài lòng có khả năng giới thiệu sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay