acrimonious

[Mỹ]/ˌækrɪˈməʊniəs/
[Anh]/ˌækrɪˈmoʊniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

định nghĩa tiếng Anh: adj. đắng và sắc nét, mãnh liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

an acrimonious dispute

một cuộc tranh chấp gay gắt

acrimonious remarks

những lời nhận xét cay nghiệt

acrimonious relationship

mối quan hệ cay đắng

Câu ví dụ

an acrimonious dispute about wages.

một cuộc tranh chấp gay gắt về tiền lương.

an acrimonious on-air exchange between the candidate and the anchorperson.

một cuộc trao đổi gay gắt trên sóng giữa ứng cử viên và người dẫn chương trình.

He had an acrimonious quarrel with his girlfriend yesterday.

Anh ấy đã có một cuộc tranh cãi gay gắt với bạn gái của mình vào ngày hôm qua.

His parents went through an acrimonious divorce.

Cha mẹ anh ấy đã trải qua một cuộc ly hôn gay gắt.

His tendency to utter acrimonious remarks alienated his roomates.

Xu hướng đưa ra những nhận xét gay gắt của anh ấy đã khiến bạn cùng phòng xa lánh.

Ví dụ thực tế

The acrimonious debate resulted in much resentment.

Cuộc tranh luận gay gắt đã dẫn đến nhiều sự tức giận.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Look, if you don't know what the word " acrimonious" means, just don't use it.

Nhìn đi, nếu bạn không biết ý nghĩa của từ "acrimonious", đừng dùng nó.

Nguồn: Friends Season 9

He's in the midst of an acrimonious split from his wife, Olga.

Anh ấy đang trải qua một cuộc chia tay gay gắt với vợ, Olga.

Nguồn: The Power of Art - Pablo Picasso

Relations between Washington and Beijing have been acrimonious since Mr Biden took office this year.

Mối quan hệ giữa Washington và Bắc Kinh đã rất căng thẳng kể từ khi ông Biden nhậm chức năm nay.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

Turkey is no stranger to acrimonious elections but analysts issue predict an unusually bitter one.

Thổ Nhĩ Kỳ không lạ lẫm với các cuộc bầu cử gay gắt, nhưng các nhà phân tích dự đoán một cuộc bầu cử đặc biệt cay đắng.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

President Trump was present to pay his respects despite an acrimonious relationship with the Bush Family.

Tổng thống Trump có mặt để bày tỏ sự tôn trọng mặc dù có mối quan hệ căng thẳng với gia đình Bush.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

In the end, after months of at times acrimonious debate, the consensus was...that there was no consensus.

Cuối cùng, sau nhiều tháng tranh luận gay gắt, sự đồng thuận là...không có sự đồng thuận nào.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

And that's been really acrimonious and slow-going and expensive.

Và điều đó thực sự rất căng thẳng, chậm chạp và tốn kém.

Nguồn: Financial Times Podcast

Nevertheless the division between them was extremely acrimonious, fuelled by Lenin himself

Tuy nhiên, sự chia rẽ giữa họ vô cùng gay gắt, bị thúc đẩy bởi chính Lenin.

Nguồn: Character Profile

The treaty, duly drawn in 1846, was ratified by the Senate after an acrimonious debate.

Hiệp ước, được soạn thảo đúng cách vào năm 1846, đã được Thượng viện phê chuẩn sau một cuộc tranh luận gay gắt.

Nguồn: American history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay