rancorous

[Mỹ]/ˈræ ŋkərəs/
[Anh]/'ræŋkərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy sự cay đắng và thù hận; được đặc trưng bởi sự căm ghét hoặc ác ý sâu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

rancorous comments

những lời bình luận cay đắng

rancorous relationship

mối quan hệ cay đắng

deeply rancorous attitude

thái độ cay đắng sâu sắc

Câu ví dụ

The rancorous argument between the two colleagues led to a permanent rift in their relationship.

Cuộc tranh luận cay đắng giữa hai đồng nghiệp đã dẫn đến một rạn nứt vĩnh viễn trong mối quan hệ của họ.

Despite their rancorous history, they managed to put aside their differences and work together on the project.

Bất chấp lịch sử cay đắng của họ, họ đã cố gắng gạt bỏ những khác biệt và làm việc cùng nhau trên dự án.

The rancorous tone of the meeting made it difficult for any productive discussion to take place.

Tông giọng cay đắng của cuộc họp đã khiến bất kỳ cuộc thảo luận hiệu quả nào cũng khó có thể diễn ra.

Her rancorous remarks towards her ex-boyfriend only served to escalate the tension between them.

Những lời nhận xét cay đắng của cô ấy đối với người yêu cũ chỉ làm tăng thêm sự căng thẳng giữa họ.

The rancorous atmosphere in the office was palpable, with colleagues avoiding each other whenever possible.

Không khí cay đắng trong văn phòng rất rõ ràng, với những đồng nghiệp tránh xa nhau bất cứ khi nào có thể.

Their rancorous competition for the promotion created a toxic work environment for everyone in the team.

Cuộc cạnh tranh cay đắng của họ để giành vị trí thăng tiến đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại cho tất cả mọi người trong nhóm.

The rancorous exchange of words between the siblings revealed long-standing resentments that had never been addressed.

Cuộc trao đổi cay đắng giữa anh chị em đã tiết lộ những sự oán giận lâu năm chưa từng được giải quyết.

The rancorous reviews of the restaurant on social media caused a significant drop in its customer base.

Những đánh giá cay đắng về nhà hàng trên mạng xã hội đã khiến số lượng khách hàng giảm đáng kể.

Her rancorous attitude towards criticism made it difficult for her to accept feedback and improve.

Thái độ cay đắng của cô ấy đối với những lời chỉ trích khiến cô ấy khó chấp nhận phản hồi và cải thiện.

The rancorous rivalry between the two sports teams often resulted in heated confrontations on the field.

Sự cạnh tranh cay đắng giữa hai đội thể thao thường dẫn đến những cuộc đối đầu nóng nảy trên sân.

Ví dụ thực tế

And the campaign really got rancorous when Goldsmith tried to link Khan to extremists.

Và chiến dịch thực sự trở nên cay đắng khi Goldsmith cố gắng liên kết Khan với các phần tử cực đoan.

Nguồn: NPR News May 2016 Compilation

The Guardian newspaper called this one of the most rancorous British elections in recent years.

Tờ báo The Guardian gọi đây là một trong những cuộc bầu cử của Anh cay đắng nhất trong những năm gần đây.

Nguồn: NPR News May 2016 Compilation

We must appreciate the fact that over the years, our domestic politics have become poisoned and rancorous and polarizing.

Chúng ta phải đánh giá cao thực tế là trong những năm qua, chính trị trong nước của chúng ta đã trở nên độc hại, cay đắng và phân cực.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

What brought us to this polarized, rancorous political moment?

Điều gì đã đưa chúng ta đến thời điểm chính trị phân cực và cay đắng này?

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 Collection

A rancorous history has often divided Japan and South Korea.

Lịch sử cay đắng thường xuyên chia rẽ Nhật Bản và Hàn Quốc.

Nguồn: Liaoyuan Flywheel - September

It points us beyond the tyranny of merit to a less rancorous, more generous public life.

Nó chỉ ra cho chúng ta vượt ra ngoài sự độc tài của thành tích đến một cuộc sống công cộng ít cay đắng và hào phóng hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2020 Collection

This was very grand; but still Mrs. Penniman, who felt that she had exposed herself, was faintly rancorous.

Nó rất tuyệt vời; nhưng vẫn còn bà Penniman, người cảm thấy mình đã phơi bày bản thân, có chút cay đắng.

Nguồn: Washington Square

The EU selected Kristalina Georgieva as its candidate to head the IMF, but only after the rancorous exercise concluded with some telephone diplomacy.

EU đã chọn Kristalina Georgieva làm ứng cử viên để đứng đầu IMF, nhưng chỉ sau khi kết thúc bài tập cay đắng với một số ngoại giao qua điện thoại.

Nguồn: The Economist (Summary)

" You buried the elf, " he said, sounding unexpectedly rancorous. " I watched you from the window of the bedroom next door."

“Anh đã chôn con tiên đấy,” anh ta nói, nghe có vẻ cay đắng bất ngờ. “Tôi đã nhìn thấy anh từ cửa sổ phòng ngủ bên cạnh.”

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

And I hope that my book reaches thousands more and encourages other people who are similarly frustrated by the divided and rancorous status quo.

Và tôi hy vọng cuốn sách của tôi sẽ tiếp cận hàng ngàn người khác và khuyến khích những người khác cũng thất vọng với hiện trạng chia rẽ và cay đắng.

Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay