acuter

[Mỹ]/[ˈækjʊtə]/
[Anh]/[ˈækjʊtə]/

Dịch

adj. Cảm giác mạnh mẽ hơn hoặc sắc nét hơn; cấp tính; liên quan đến hoặc bị đau đớn cấp tính.
adv. Đến một mức độ lớn hơn; mạnh mẽ hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

acuter pain

đau đớn dữ dội hơn

acuter sense

cảm giác nhạy bén hơn

becoming acuter

trở nên dữ dội hơn

acuter challenge

thách thức gay gắt hơn

acuter understanding

hiểu biết sâu sắc hơn

acuter contrast

sự tương phản rõ rệt hơn

acuter problem

vấn đề nghiêm trọng hơn

acuter awareness

nghị thức nhận thức sắc bén hơn

acuter need

nhu cầu cấp thiết hơn

acuter focus

tập trung sắc bén hơn

Câu ví dụ

the artist developed an acuter sense of color over the years.

Nghệ sĩ đã phát triển một cảm nhận màu sắc sắc nét hơn theo thời gian.

his hearing loss meant his sense of smell wasn't as acuter.

Việc mất thính giác có nghĩa là khứu giác của anh không sắc nét bằng.

she has an acuter understanding of the market trends than most.

Cô có một hiểu biết sắc nét hơn về xu hướng thị trường so với đa số người khác.

the editor sought an acuter eye for detail in the new recruits.

Biên tập viên tìm kiếm một đôi mắt sắc nét hơn trong việc chú ý đến chi tiết ở các nhân viên mới.

the critic praised the film's acuter commentary on social issues.

Phê bình viên khen ngợi những bình luận sắc nét hơn của bộ phim về các vấn đề xã hội.

the surgeon needed an acuter awareness of potential complications.

Bác sĩ phẫu thuật cần một nhận thức sắc nét hơn về các biến chứng tiềm tàng.

the detective's acuter instincts led him to the suspect's house.

Trực giác sắc nét hơn của thám tử đã dẫn anh đến nhà nghi phạm.

the company required an acuter focus on customer satisfaction.

Công ty yêu cầu một sự tập trung sắc nét hơn vào sự hài lòng của khách hàng.

the scientist demonstrated an acuter ability to analyze data.

Nhà khoa học đã thể hiện khả năng sắc nét hơn trong việc phân tích dữ liệu.

the writer’s acuter observations made the novel more compelling.

Các quan sát sắc nét hơn của nhà văn đã khiến tiểu thuyết trở nên hấp dẫn hơn.

the athlete displayed an acuter reaction time during the competition.

Vận động viên thể hiện thời gian phản ứng sắc nét hơn trong cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay